Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/11/2024
Khối ngoại bán ròng 158 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−73.5 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+62.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/11/2024
−158 tỷ
−5.60 triệu cp
- Mua
- 620 tỷ
- 18.55 triệu cp
- Bán
- 777 tỷ
- 24.15 triệu cp
17 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 72.7 0.0% | 72.7 | 0.0% | +903 nghìn | +65.6 tỷ +903 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 46.35 +0.2% | 46.35 | +0.2% | +404 nghìn | +18.7 tỷ +404 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.5 -0.2% | 23.5 | -0.2% | +750 nghìn | +17.6 tỷ +750 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.05 0.0% | 19.05 | 0.0% | +892 nghìn | +17.0 tỷ +892 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35.15 -0.4% | 35.15 | -0.4% | +437 nghìn | +15.4 tỷ +437 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.2 +0.3% | 60.2 | +0.3% | +197 nghìn | +11.9 tỷ +197 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 13.4 0.0% | 13.4 | 0.0% | +655 nghìn | +8.7 tỷ +655 nghìn cp |
| NVLBất động sản 11.2 +0.9% | 11.2 | +0.9% | +729 nghìn | +8.2 tỷ +729 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 27.5 0.0% | 27.5 | 0.0% | +147 nghìn | +4.1 tỷ +147 nghìn cp |
| VSCVận tải 16.05 0.0% | 16.05 | 0.0% | +228 nghìn | +3.7 tỷ +228 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.3 -0.2% | 26.3 | -0.2% | −2.53 triệu | −66.6 tỷ −2.53 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.95 -2.9% | 36.95 | -2.9% | −1.25 triệu | −46.2 tỷ −1.25 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.3 -1.2% | 24.3 | -1.2% | −1.63 triệu | −39.5 tỷ −1.63 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.7 +0.3% | 92.7 | +0.3% | −293 nghìn | −27.1 tỷ −293 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.5 -2.3% | 35.5 | -2.3% | −734 nghìn | −26.1 tỷ −734 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.15 +0.4% | 25.15 | +0.4% | −628 nghìn | −15.8 tỷ −628 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.15 -0.1% | 33.15 | -0.1% | −434 nghìn | −14.4 tỷ −434 nghìn cp |
| ACVVận tải 122 +1.9% | 122 | +1.9% | −96 nghìn | −11.6 tỷ −96 nghìn cp |
| STBNgân hàng 33.2 0.0% | 33.2 | 0.0% | −342 nghìn | −11.3 tỷ −342 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 173.6 +0.3% | 173.6 | +0.3% | −42 nghìn | −7.4 tỷ −42 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.