Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/11/2024
Khối ngoại bán ròng 1,068 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−732 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+26.4 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 15/11/2024
−1,068 tỷ
−36.00 triệu cp
- Mua
- 1,448 tỷ
- 52.33 triệu cp
- Bán
- 2,516 tỷ
- 88.33 triệu cp
32 mã mua ròng · 28 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 33.1 -1.5% | 33.1 | -1.5% | +1.08 triệu | +35.6 tỷ +1.08 triệu cp |
| VTPVận tải 122.5 +7.0% | 122.5 | +7.0% | +236 nghìn | +28.9 tỷ +236 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 166 0.0% | 166 | 0.0% | +114 nghìn | +19.0 tỷ +114 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.6 -0.6% | 68.6 | -0.6% | +272 nghìn | +18.6 tỷ +272 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 59.9 -2.3% | 59.9 | -2.3% | +259 nghìn | +15.5 tỷ +259 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 32.3 -2.0% | 32.3 | -2.0% | +329 nghìn | +10.6 tỷ +329 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 26.5 0.0% | 26.5 | 0.0% | +338 nghìn | +9.0 tỷ +338 nghìn cp |
| PDRBất động sản 19.95 -2.7% | 19.95 | -2.7% | +417 nghìn | +8.3 tỷ +417 nghìn cp |
| HSGThép 18.4 -3.7% | 18.4 | -3.7% | +400 nghìn | +7.3 tỷ +400 nghìn cp |
| HAHVận tải 47.5 -1.0% | 47.5 | -1.0% | +120 nghìn | +5.7 tỷ +120 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 40.25 -0.3% | 40.25 | -0.3% | −17.34 triệu | −698 tỷ −17.34 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.95 -3.0% | 23.95 | -3.0% | −8.65 triệu | −207 tỷ −8.65 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.7 -1.6% | 18.7 | -1.6% | −4.10 triệu | −76.7 tỷ −4.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 22.45 -1.5% | 22.45 | -1.5% | −1.75 triệu | −39.2 tỷ −1.75 triệu cp |
| KDHBất động sản 32.65 -2.1% | 32.65 | -2.1% | −1.16 triệu | −38.0 tỷ −1.16 triệu cp |
| HPGThép 25.9 -1.5% | 25.9 | -1.5% | −1.38 triệu | −35.8 tỷ −1.38 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.7 -2.2% | 24.7 | -2.2% | −1.37 triệu | −33.8 tỷ −1.37 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.4 -2.6% | 26.4 | -2.6% | −825 nghìn | −21.8 tỷ −825 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 13.2 -2.9% | 13.2 | -2.9% | −1.45 triệu | −19.3 tỷ −1.45 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 -2.9% | 34 | -2.9% | −445 nghìn | −15.5 tỷ −445 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.