Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/11/2024
Khối ngoại bán ròng 588 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−331 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+57.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/11/2024
−588 tỷ
−29.29 triệu cp
- Mua
- 1,196 tỷ
- 55.37 triệu cp
- Bán
- 1,784 tỷ
- 84.66 triệu cp
20 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HAHVận tải 48 +4.1% | 48 | +4.1% | +676 nghìn | +32.4 tỷ +676 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 61.3 -1.0% | 61.3 | -1.0% | +244 nghìn | +15.0 tỷ +244 nghìn cp |
| VTPVận tải 114.5 +0.5% | 114.5 | +0.5% | +118 nghìn | +13.5 tỷ +118 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.35 -0.5% | 33.35 | -0.5% | +385 nghìn | +12.8 tỷ +385 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 93 0.0% | 93 | 0.0% | +74 nghìn | +6.9 tỷ +74 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69 -0.7% | 69 | -0.7% | +97 nghìn | +6.7 tỷ +97 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.8 0.0% | 10.8 | 0.0% | +496 nghìn | +5.4 tỷ +496 nghìn cp |
| VSCVận tải 17.9 +4.4% | 17.9 | +4.4% | +283 nghìn | +5.1 tỷ +283 nghìn cp |
| PVTVận tải 27.9 -0.7% | 27.9 | -0.7% | +155 nghìn | +4.3 tỷ +155 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16 -2.4% | 16 | -2.4% | +237 nghìn | +3.8 tỷ +237 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 19 -1.8% | 19 | -1.8% | −5.22 triệu | −99.3 tỷ −5.22 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.6 -0.8% | 11.6 | -0.8% | −7.21 triệu | −83.7 tỷ −7.21 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.7 -3.0% | 24.7 | -3.0% | −2.96 triệu | −73.1 tỷ −2.96 triệu cp |
| HPGThép 26.3 -2.8% | 26.3 | -2.8% | −2.22 triệu | −58.3 tỷ −2.22 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.25 -1.6% | 25.25 | -1.6% | −2.21 triệu | −55.9 tỷ −2.21 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92 -0.5% | 92 | -0.5% | −587 nghìn | −54.0 tỷ −587 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.35 +0.1% | 40.35 | +0.1% | −1.18 triệu | −47.8 tỷ −1.18 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 35 -4.1% | 35 | -4.1% | −774 nghìn | −27.6 tỷ −774 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 9.92 -2.3% | 9.92 | -2.3% | −2.51 triệu | −24.9 tỷ −2.51 triệu cp |
| FRTBán lẻ 166 -0.7% | 166 | -0.7% | −137 nghìn | −22.7 tỷ −137 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.