Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/11/2024
Khối ngoại mua ròng 136 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−30.4 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+92.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/11/2024
+136 tỷ
+6.62 triệu cp
- Mua
- 1,080 tỷ
- 32.15 triệu cp
- Bán
- 944 tỷ
- 25.53 triệu cp
30 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 72.2 +1.7% | 72.2 | +1.7% | +1.24 triệu | +89.7 tỷ +1.24 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.1 +0.3% | 35.1 | +0.3% | +1.58 triệu | +55.4 tỷ +1.58 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.2 +2.7% | 34.2 | +2.7% | +1.71 triệu | +52.9 tỷ +1.71 triệu cp |
| VHMBất động sản 42.7 +2.6% | 42.7 | +2.6% | +1.08 triệu | +46.1 tỷ +1.08 triệu cp |
| VICBất động sản 41 +1.4% | 41 | +1.4% | +728 nghìn | +29.8 tỷ +728 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 33.5 +1.5% | 33.5 | +1.5% | +801 nghìn | +26.8 tỷ +801 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.5 0.0% | 23.5 | 0.0% | +696 nghìn | +16.4 tỷ +696 nghìn cp |
| VJCVận tải 102.8 +1.1% | 102.8 | +1.1% | +149 nghìn | +15.3 tỷ +149 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.05 0.0% | 19.05 | 0.0% | +759 nghìn | +14.5 tỷ +759 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.3 +0.5% | 10.3 | +0.5% | +1.35 triệu | +13.9 tỷ +1.35 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 91.3 +0.8% | 91.3 | +0.8% | −473 nghìn | −43.2 tỷ −473 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 24.7 0.0% | 24.7 | 0.0% | −1.67 triệu | −41.3 tỷ −1.67 triệu cp |
| FRTBán lẻ 173.5 +0.2% | 173.5 | +0.2% | −184 nghìn | −31.9 tỷ −184 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 40.75 -1.7% | 40.75 | -1.7% | −720 nghìn | −29.3 tỷ −720 nghìn cp |
| HPGThép 26.3 +0.8% | 26.3 | +0.8% | −1.11 triệu | −29.2 tỷ −1.11 triệu cp |
| MWGBán lẻ 59 0.0% | 59 | 0.0% | −439 nghìn | −25.9 tỷ −439 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.7 -0.5% | 37.7 | -0.5% | −662 nghìn | −25.0 tỷ −662 nghìn cp |
| PVTVận tải 27.15 -0.6% | 27.15 | -0.6% | −580 nghìn | −15.7 tỷ −580 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 45.55 -0.3% | 45.55 | -0.3% | −219 nghìn | −10.0 tỷ −219 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.5 +0.6% | 24.5 | +0.6% | −383 nghìn | −9.4 tỷ −383 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.