Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/11/2024
Khối ngoại bán ròng 617 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−286 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+8.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/11/2024
−617 tỷ
−14.68 triệu cp
- Mua
- 701 tỷ
- 20.01 triệu cp
- Bán
- 1,318 tỷ
- 34.70 triệu cp
18 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 23.45 0.0% | 23.45 | 0.0% | +2.85 triệu | +66.9 tỷ +2.85 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.7 0.0% | 19.7 | 0.0% | +1.65 triệu | +32.5 tỷ +1.65 triệu cp |
| LPBNgân hàng 32.4 +0.1% | 32.4 | +0.1% | +424 nghìn | +13.7 tỷ +424 nghìn cp |
| VTPVận tải 95.9 +4.5% | 95.9 | +4.5% | +86 nghìn | +8.2 tỷ +86 nghìn cp |
| PDRBất động sản 21.15 +0.9% | 21.15 | +0.9% | +384 nghìn | +8.1 tỷ +384 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 14.35 +0.3% | 14.35 | +0.3% | +365 nghìn | +5.2 tỷ +365 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 40.05 +0.4% | 40.05 | +0.4% | +99 nghìn | +4.0 tỷ +99 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.55 +1.0% | 10.55 | +1.0% | +362 nghìn | +3.8 tỷ +362 nghìn cp |
| SCSVận tải 78.8 +0.6% | 78.8 | +0.6% | +45 nghìn | +3.5 tỷ +45 nghìn cp |
| VOSVận tải 14.15 +1.8% | 14.15 | +1.8% | +246 nghìn | +3.5 tỷ +246 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 73.1 -0.1% | 73.1 | -0.1% | −2.31 triệu | −169 tỷ −2.31 triệu cp |
| VHMBất động sản 41.5 0.0% | 41.5 | 0.0% | −2.78 triệu | −115 tỷ −2.78 triệu cp |
| MWGBán lẻ 65.6 +0.8% | 65.6 | +0.8% | −1.32 triệu | −86.7 tỷ −1.32 triệu cp |
| STBNgân hàng 34.85 -0.1% | 34.85 | -0.1% | −1.38 triệu | −48.1 tỷ −1.38 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.05 -1.8% | 35.05 | -1.8% | −1.11 triệu | −39.0 tỷ −1.11 triệu cp |
| KDHBất động sản 32.95 -0.1% | 32.95 | -0.1% | −1.08 triệu | −35.7 tỷ −1.08 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.6 +0.1% | 92.6 | +0.1% | −321 nghìn | −29.7 tỷ −321 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 25.15 -0.2% | 25.15 | -0.2% | −906 nghìn | −22.8 tỷ −906 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 17.1 -0.3% | 17.1 | -0.3% | −1.31 triệu | −22.5 tỷ −1.31 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.05 0.0% | 26.05 | 0.0% | −786 nghìn | −20.5 tỷ −786 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.