Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/11/2024
Khối ngoại bán ròng 827 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−533 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+168 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 21/11/2024
−827 tỷ
−19.50 triệu cp
- Mua
- 931 tỷ
- 30.55 triệu cp
- Bán
- 1,758 tỷ
- 50.05 triệu cp
25 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 35 +2.9% | 35 | +2.9% | +1.93 triệu | +67.6 tỷ +1.93 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.2 +1.5% | 23.2 | +1.5% | +2.28 triệu | +53.0 tỷ +2.28 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.2 +2.7% | 19.2 | +2.7% | +2.27 triệu | +43.5 tỷ +2.27 triệu cp |
| KDHBất động sản 32.8 +0.8% | 32.8 | +0.8% | +813 nghìn | +26.7 tỷ +813 nghìn cp |
| STBNgân hàng 33.05 +2.0% | 33.05 | +2.0% | +573 nghìn | +18.9 tỷ +573 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.2 +0.9% | 68.2 | +0.9% | +244 nghìn | +16.6 tỷ +244 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 34.85 +3.1% | 34.85 | +3.1% | +446 nghìn | +15.5 tỷ +446 nghìn cp |
| NVLBất động sản 11.25 0.0% | 11.25 | 0.0% | +1.14 triệu | +12.9 tỷ +1.14 triệu cp |
| VTPVận tải 121 +7.0% | 121 | +7.0% | +66 nghìn | +8.0 tỷ +66 nghìn cp |
| DXGBất động sản 17.25 +0.9% | 17.25 | +0.9% | +447 nghìn | +7.7 tỷ +447 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 43.3 0.0% | 43.3 | 0.0% | −13.52 triệu | −585 tỷ −13.52 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.6 +1.2% | 24.6 | +1.2% | −5.33 triệu | −131 tỷ −5.33 triệu cp |
| HPGThép 25.85 +1.0% | 25.85 | +1.0% | −4.59 triệu | −119 tỷ −4.59 triệu cp |
| MWGBán lẻ 58.7 +3.4% | 58.7 | +3.4% | −1.81 triệu | −106 tỷ −1.81 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.6 +1.5% | 33.6 | +1.5% | −1.71 triệu | −59.9 tỷ −1.71 triệu cp |
| FRTBán lẻ 169.9 +3.0% | 169.9 | +3.0% | −130 nghìn | −22.2 tỷ −130 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 17.35 +0.3% | 17.35 | +0.3% | −988 nghìn | −17.1 tỷ −988 nghìn cp |
| GMDVận tải 65 +2.0% | 65 | +2.0% | −245 nghìn | −15.9 tỷ −245 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.05 +1.3% | 28.05 | +1.3% | −467 nghìn | −13.1 tỷ −467 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.4 +2.2% | 37.4 | +2.2% | −219 nghìn | −8.2 tỷ −219 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.