Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/11/2024
Khối ngoại bán ròng 513 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−144 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+23.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/11/2024
−513 tỷ
−16.44 triệu cp
- Mua
- 616 tỷ
- 18.15 triệu cp
- Bán
- 1,129 tỷ
- 34.59 triệu cp
17 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 33.55 -0.7% | 33.55 | -0.7% | +1.72 triệu | +57.7 tỷ +1.72 triệu cp |
| HPGThép 27.5 -0.7% | 27.5 | -0.7% | +846 nghìn | +23.3 tỷ +846 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.5 -1.3% | 34.5 | -1.3% | +353 nghìn | +12.2 tỷ +353 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.05 -0.9% | 16.05 | -0.9% | +677 nghìn | +10.9 tỷ +677 nghìn cp |
| VTPVận tải 113.4 +7.0% | 113.4 | +7.0% | +92 nghìn | +10.4 tỷ +92 nghìn cp |
| HAHVận tải 46.7 -0.3% | 46.7 | -0.3% | +217 nghìn | +10.1 tỷ +217 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.55 -0.9% | 10.55 | -0.9% | +293 nghìn | +3.1 tỷ +293 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 37.2 0.0% | 37.2 | 0.0% | +48 nghìn | +1.8 tỷ +48 nghìn cp |
| HVNVận tải 25.25 -2.3% | 25.25 | -2.3% | +68 nghìn | +1.7 tỷ +68 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 11.4 +0.4% | 11.4 | +0.4% | +141 nghìn | +1.6 tỷ +141 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 23.05 -0.7% | 23.05 | -0.7% | −4.47 triệu | −103 tỷ −4.47 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.2 -4.5% | 24.2 | -4.5% | −2.65 triệu | −64.0 tỷ −2.65 triệu cp |
| MSNBán lẻ 72.5 -1.4% | 72.5 | -1.4% | −861 nghìn | −62.5 tỷ −861 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.3 -0.7% | 40.3 | -0.7% | −1.54 triệu | −62.1 tỷ −1.54 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.3 -0.4% | 46.3 | -0.4% | −791 nghìn | −36.6 tỷ −791 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.55 -0.6% | 40.55 | -0.6% | −798 nghìn | −32.4 tỷ −798 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.1 -0.5% | 19.1 | -0.5% | −1.57 triệu | −30.1 tỷ −1.57 triệu cp |
| MWGBán lẻ 60.8 -3.5% | 60.8 | -3.5% | −458 nghìn | −27.9 tỷ −458 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 42.5 -1.4% | 42.5 | -1.4% | −627 nghìn | −26.6 tỷ −627 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.8 +1.0% | 25.8 | +1.0% | −959 nghìn | −24.7 tỷ −959 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.