Khối ngoại mua bán ròng phiên 01/11/2024
Khối ngoại bán ròng 69.1 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−138 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+353 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 01/11/2024
−69.1 tỷ
+6.87 triệu cp
- Mua
- 1,319 tỷ
- 41.22 triệu cp
- Bán
- 1,388 tỷ
- 34.35 triệu cp
23 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 20.15 -1.5% | 20.15 | -1.5% | +9.70 triệu | +195 tỷ +9.70 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.7 -0.8% | 23.7 | -0.8% | +6.06 triệu | +144 tỷ +6.06 triệu cp |
| MWGBán lẻ 66 -0.8% | 66 | -0.8% | +1.64 triệu | +108 tỷ +1.64 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.6 -0.3% | 35.6 | -0.3% | +2.33 triệu | +82.8 tỷ +2.33 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.75 +0.9% | 16.75 | +0.9% | +730 nghìn | +12.2 tỷ +730 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 169.9 -2.2% | 169.9 | -2.2% | +57 nghìn | +9.7 tỷ +57 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 32.8 -0.5% | 32.8 | -0.5% | +282 nghìn | +9.3 tỷ +282 nghìn cp |
| PDRBất động sản 20.9 -0.7% | 20.9 | -0.7% | +387 nghìn | +8.1 tỷ +387 nghìn cp |
| NKGThép 20.95 +1.4% | 20.95 | +1.4% | +356 nghìn | +7.5 tỷ +356 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.1 +0.8% | 38.1 | +0.8% | +190 nghìn | +7.3 tỷ +190 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 74.5 -2.7% | 74.5 | -2.7% | −3.36 triệu | −251 tỷ −3.36 triệu cp |
| VHMBất động sản 41.5 0.0% | 41.5 | 0.0% | −3.95 triệu | −164 tỷ −3.95 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.55 -1.3% | 26.55 | -1.3% | −1.03 triệu | −27.4 tỷ −1.03 triệu cp |
| VCIChứng khoán 33.9 -2.2% | 33.9 | -2.2% | −773 nghìn | −26.3 tỷ −773 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.2 -1.5% | 26.2 | -1.5% | −984 nghìn | −25.8 tỷ −984 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 93.5 -0.1% | 93.5 | -0.1% | −261 nghìn | −24.4 tỷ −261 nghìn cp |
| HPGThép 26.55 -1.3% | 26.55 | -1.3% | −915 nghìn | −24.3 tỷ −915 nghìn cp |
| STBNgân hàng 35 -0.6% | 35 | -0.6% | −546 nghìn | −19.1 tỷ −546 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 47.75 +0.1% | 47.75 | +0.1% | −374 nghìn | −17.9 tỷ −374 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 17.5 -1.4% | 17.5 | -1.4% | −756 nghìn | −13.3 tỷ −756 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.