Khối ngoại mua bán ròng tháng 8/2025
21 phiên, 01/08/2025–29/08/2025: khối ngoại bán ròng 30,412 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−14,689 tỷ).
Giá trị ròng · tháng 8/2025
−30,412 tỷ
−552.68 triệu cp
- Mua
- 64,086 tỷ
- 1.93 tỷ cp
- Bán
- 94,498 tỷ
- 2.48 tỷ cp
14 mã mua ròng · 49 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHSChứng khoán 29.2 +27.0% | 29.2 | +27.0% | +49.62 triệu | +1,223 tỷ +49.62 triệu cp |
| GMDVận tải 69.1 +22.9% | 69.1 | +22.9% | +11.06 triệu | +720 tỷ +11.06 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 39.6 +10.5% | 39.6 | +10.5% | +9.01 triệu | +360 tỷ +9.01 triệu cp |
| MSBNgân hàng 17.7 +28.3% | 17.7 | +28.3% | +16.79 triệu | +211 tỷ +16.79 triệu cp |
| PDRBất động sản 24.55 +28.1% | 24.55 | +28.1% | +6.82 triệu | +156 tỷ +6.82 triệu cp |
| NVLBất động sản 16.8 +0.9% | 16.8 | +0.9% | +6.37 triệu | +124 tỷ +6.37 triệu cp |
| VNDChứng khoán 26.35 +16.1% | 26.35 | +16.1% | +4.91 triệu | +117 tỷ +4.91 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 22.5 +57.1% | 22.5 | +57.1% | +7.57 triệu | +111 tỷ +7.57 triệu cp |
| BSIChứng khoán 55 +20.3% | 55 | +20.3% | +1.90 triệu | +98.5 tỷ +1.90 triệu cp |
| DIGBất động sản 23.3 +7.1% | 23.3 | +7.1% | +3.17 triệu | +75.8 tỷ +3.17 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 128.3 +21.6% | 128.3 | +21.6% | −118.40 triệu | −12,963 tỷ −118.40 triệu cp |
| HPGThép 27.5 +10.3% | 27.5 | +10.3% | −177.17 triệu | −4,821 tỷ −177.17 triệu cp |
| VPBNgân hàng 35 +35.6% | 35 | +35.6% | −64.99 triệu | −2,458 tỷ −64.99 triệu cp |
| SSIChứng khoán 42.2 +23.4% | 42.2 | +23.4% | −55.27 triệu | −2,064 tỷ −55.27 triệu cp |
| VHMBất động sản 104.5 +16.1% | 104.5 | +16.1% | −17.71 triệu | −1,685 tỷ −17.71 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51.3 +11.9% | 51.3 | +11.9% | −30.80 triệu | −1,516 tỷ −30.80 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.75 +34.8% | 27.75 | +34.8% | −42.96 triệu | −1,219 tỷ −42.96 triệu cp |
| VCBNgân hàng 68.6 +13.9% | 68.6 | +13.9% | −15.22 triệu | −1,002 tỷ −15.22 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.6 +11.3% | 55.6 | +11.3% | −11.36 triệu | −636 tỷ −11.36 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18.8 +23.5% | 18.8 | +23.5% | −26.37 triệu | −546 tỷ −26.37 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2025
Tổng các phiên đã lưu trong tháng, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả tháng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.