Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/08/2025
Khối ngoại mua ròng 631 tỷ trên 62 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−112 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+647 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 26/08/2025
+631 tỷ
+48.88 triệu cp
- Mua
- 3,181 tỷ
- 119.50 triệu cp
- Bán
- 2,550 tỷ
- 70.63 triệu cp
30 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSBNgân hàng 17.9 +6.9% | 17.9 | +6.9% | +41.13 triệu | +655 tỷ +41.13 triệu cp |
| VIXChứng khoán 34.85 +6.9% | 34.85 | +6.9% | +4.33 triệu | +146 tỷ +4.33 triệu cp |
| MWGBán lẻ 73.6 +7.0% | 73.6 | +7.0% | +1.70 triệu | +122 tỷ +1.70 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51.2 +4.3% | 51.2 | +4.3% | +1.28 triệu | +64.9 tỷ +1.28 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23.95 +5.5% | 23.95 | +5.5% | +2.91 triệu | +61.6 tỷ +2.91 triệu cp |
| DIGBất động sản 22.75 +6.8% | 22.75 | +6.8% | +2.67 triệu | +58.7 tỷ +2.67 triệu cp |
| SHBNgân hàng 17.4 +6.8% | 17.4 | +6.8% | +3.31 triệu | +54.4 tỷ +3.31 triệu cp |
| GMDVận tải 61.7 +2.1% | 61.7 | +2.1% | +849 nghìn | +51.8 tỷ +849 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 39.35 +4.8% | 39.35 | +4.8% | +1.15 triệu | +43.9 tỷ +1.15 triệu cp |
| LPBNgân hàng 45.5 +1.1% | 45.5 | +1.1% | +694 nghìn | +30.9 tỷ +694 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.2 +4.8% | 27.2 | +4.8% | −4.24 triệu | −115 tỷ −4.24 triệu cp |
| VHMBất động sản 105.2 +6.9% | 105.2 | +6.9% | −1.07 triệu | −112 tỷ −1.07 triệu cp |
| SSIChứng khoán 39.2 +7.0% | 39.2 | +7.0% | −2.47 triệu | −92.7 tỷ −2.47 triệu cp |
| VICBất động sản 135.5 +3.4% | 135.5 | +3.4% | −599 nghìn | −81.8 tỷ −599 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 41.8 +1.9% | 41.8 | +1.9% | −1.92 triệu | −79.0 tỷ −1.92 triệu cp |
| STBNgân hàng 55 +3.8% | 55 | +3.8% | −1.10 triệu | −58.9 tỷ −1.10 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 36.35 +1.4% | 36.35 | +1.4% | −1.40 triệu | −48.8 tỷ −1.40 triệu cp |
| ACVVận tải 59 -2.3% | 59 | -2.3% | −721 nghìn | −42.6 tỷ −721 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 64.6 +1.6% | 64.6 | +1.6% | −632 nghìn | −40.3 tỷ −632 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 44.9 +4.9% | 44.9 | +4.9% | −851 nghìn | −37.0 tỷ −851 nghìn cp |
Các phiên tháng 8/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.