Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/08/2025
Khối ngoại bán ròng 1,508 tỷ trên 62 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−417 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+204 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/08/2025
−1,508 tỷ
−41.59 triệu cp
- Mua
- 2,580 tỷ
- 68.90 triệu cp
- Bán
- 4,088 tỷ
- 110.49 triệu cp
21 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VJCVận tải 136.3 +7.0% | 136.3 | +7.0% | +1.69 triệu | +200 tỷ +1.69 triệu cp |
| VPBNgân hàng 30.8 +6.9% | 30.8 | +6.9% | +2.85 triệu | +82.5 tỷ +2.85 triệu cp |
| VIXChứng khoán 32.45 +6.9% | 32.45 | +6.9% | +2.12 triệu | +66.7 tỷ +2.12 triệu cp |
| PDRBất động sản 24.55 +1.4% | 24.55 | +1.4% | +2.04 triệu | +49.3 tỷ +2.04 triệu cp |
| NVLBất động sản 18.9 +2.4% | 18.9 | +2.4% | +1.81 triệu | +33.9 tỷ +1.81 triệu cp |
| GMDVận tải 61.2 +0.5% | 61.2 | +0.5% | +525 nghìn | +31.9 tỷ +525 nghìn cp |
| DXGBất động sản 21.9 +1.4% | 21.9 | +1.4% | +1.42 triệu | +31.1 tỷ +1.42 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.4 +2.8% | 55.4 | +2.8% | +497 nghìn | +27.1 tỷ +497 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 16.15 +4.2% | 16.15 | +4.2% | +1.52 triệu | +24.0 tỷ +1.52 triệu cp |
| HAHVận tải 62.8 -0.6% | 62.8 | -0.6% | +309 nghìn | +19.4 tỷ +309 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.2 +0.4% | 28.2 | +0.4% | −15.06 triệu | −423 tỷ −15.06 triệu cp |
| SSIChứng khoán 36.8 +0.1% | 36.8 | +0.1% | −7.88 triệu | −292 tỷ −7.88 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.2 +1.2% | 50.2 | +1.2% | −4.51 triệu | −226 tỷ −4.51 triệu cp |
| MSNBán lẻ 84.8 -1.3% | 84.8 | -1.3% | −2.46 triệu | −209 tỷ −2.46 triệu cp |
| SHBNgân hàng 20.4 +5.4% | 20.4 | +5.4% | −6.53 triệu | −133 tỷ −6.53 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.6 +7.0% | 27.6 | +7.0% | −4.35 triệu | −120 tỷ −4.35 triệu cp |
| MWGBán lẻ 71.9 +1.4% | 71.9 | +1.4% | −1.45 triệu | −102 tỷ −1.45 triệu cp |
| VHMBất động sản 93.9 +1.0% | 93.9 | +1.0% | −737 nghìn | −68.8 tỷ −737 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 143.1 -3.4% | 143.1 | -3.4% | −437 nghìn | −63.0 tỷ −437 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 24.2 +1.5% | 24.2 | +1.5% | −1.80 triệu | −43.7 tỷ −1.80 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.