Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/10/2026
Khối ngoại mua ròng 654 tỷ trên 66 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−38.4 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+365 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 22/10/2026
+654 tỷ
+8.33 triệu cp
- Mua
- 1,796 tỷ
- 48.68 triệu cp
- Bán
- 1,142 tỷ
- 40.34 triệu cp
32 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 66 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 232.9 +4.2% | 232.9 | +4.2% | +1.03 triệu | +239 tỷ +1.03 triệu cp |
| TCBNgân hàng 34.15 -0.7% | 34.15 | -0.7% | +5.20 triệu | +178 tỷ +5.20 triệu cp |
| VHMBất động sản 64 +3.6% | 64 | +3.6% | +2.50 triệu | +161 tỷ +2.50 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.9 +0.3% | 73.9 | +0.3% | +1.90 triệu | +141 tỷ +1.90 triệu cp |
| HPGThép 21.25 +0.5% | 21.25 | +0.5% | +2.81 triệu | +59.7 tỷ +2.81 triệu cp |
| GMDVận tải 57.5 +4.5% | 57.5 | +4.5% | +599 nghìn | +33.4 tỷ +599 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.9 +5.0% | 18.9 | +5.0% | +1.41 triệu | +26.1 tỷ +1.41 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 35.25 +2.6% | 35.25 | +2.6% | +737 nghìn | +25.7 tỷ +737 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 14.05 +2.9% | 14.05 | +2.9% | +1.72 triệu | +23.6 tỷ +1.72 triệu cp |
| TCXChứng khoán 29.85 +2.9% | 29.85 | +2.9% | +695 nghìn | +20.8 tỷ +695 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 64.1 +1.6% | 64.1 | +1.6% | −1.33 triệu | −85.1 tỷ −1.33 triệu cp |
| ACBNgân hàng 20.5 +0.5% | 20.5 | +0.5% | −2.17 triệu | −44.3 tỷ −2.17 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.7 -0.5% | 10.7 | -0.5% | −2.86 triệu | −30.6 tỷ −2.86 triệu cp |
| MSBNgân hàng 15.4 -1.0% | 15.4 | -1.0% | −1.79 triệu | −27.5 tỷ −1.79 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.3 -0.2% | 56.3 | -0.2% | −419 nghìn | −23.6 tỷ −419 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 39 -1.8% | 39 | -1.8% | −592 nghìn | −23.2 tỷ −592 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 33.8 -0.9% | 33.8 | -0.9% | −553 nghìn | −18.9 tỷ −553 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.8 0.0% | 10.8 | 0.0% | −1.39 triệu | −15.0 tỷ −1.39 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 78.1 +1.4% | 78.1 | +1.4% | −143 nghìn | −11.2 tỷ −143 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.85 +2.0% | 35.85 | +2.0% | −309 nghìn | −11.1 tỷ −309 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2026
16 phiênGiá trị ước tính = khối lượng khối ngoại × giá khớp gần nhất, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.