Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/10/2026
Khối ngoại bán ròng 58.9 tỷ trên 66 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−178 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+159 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/10/2026
−58.9 tỷ
−6.04 triệu cp
- Mua
- 1,698 tỷ
- 52.20 triệu cp
- Bán
- 1,757 tỷ
- 58.24 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 66 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 33.95 +2.1% | 33.95 | +2.1% | +10.26 triệu | +348 tỷ +10.26 triệu cp |
| HPGThép 21.1 +2.7% | 21.1 | +2.7% | +6.93 triệu | +146 tỷ +6.93 triệu cp |
| FRTBán lẻ 149.4 +2.3% | 149.4 | +2.3% | +551 nghìn | +82.4 tỷ +551 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 19.75 +6.8% | 19.75 | +6.8% | +3.52 triệu | +69.5 tỷ +3.52 triệu cp |
| CTGNgân hàng 30.45 -0.2% | 30.45 | -0.2% | +1.16 triệu | +35.3 tỷ +1.16 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.6 +1.7% | 73.6 | +1.7% | +264 nghìn | +19.5 tỷ +264 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 22.1 -2.9% | 22.1 | -2.9% | +822 nghìn | +18.2 tỷ +822 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 34.4 +1.6% | 34.4 | +1.6% | +522 nghìn | +18.0 tỷ +522 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18 +1.7% | 18 | +1.7% | +795 nghìn | +14.3 tỷ +795 nghìn cp |
| VSCVận tải 13.4 +2.3% | 13.4 | +2.3% | +1.06 triệu | +14.2 tỷ +1.06 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 20.25 0.0% | 20.25 | 0.0% | −6.74 triệu | −137 tỷ −6.74 triệu cp |
| VHMBất động sản 57.8 -4.2% | 57.8 | -4.2% | −2.33 triệu | −134 tỷ −2.33 triệu cp |
| VCBNgân hàng 55.8 -0.7% | 55.8 | -0.7% | −1.59 triệu | −88.9 tỷ −1.59 triệu cp |
| VJCVận tải 127.4 -0.1% | 127.4 | -0.1% | −416 nghìn | −53.0 tỷ −416 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 12.15 +0.8% | 12.15 | +0.8% | −2.85 triệu | −34.6 tỷ −2.85 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.3 +0.8% | 62.3 | +0.8% | −553 nghìn | −34.4 tỷ −553 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 24 0.0% | 24 | 0.0% | −1.38 triệu | −33.2 tỷ −1.38 triệu cp |
| TCXChứng khoán 27.9 +0.4% | 27.9 | +0.4% | −1.14 triệu | −31.8 tỷ −1.14 triệu cp |
| SHSChứng khoán 12.6 +0.8% | 12.6 | +0.8% | −2.13 triệu | −26.8 tỷ −2.13 triệu cp |
| VCIChứng khoán 19.05 0.0% | 19.05 | 0.0% | −1.39 triệu | −26.4 tỷ −1.39 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2026
14 phiênGiá trị ước tính = khối lượng khối ngoại × giá khớp gần nhất, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.