Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/10/2026
Khối ngoại mua ròng 272 tỷ trên 66 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−10.9 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+170 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 21/10/2026
+272 tỷ
+854 nghìn cp
- Mua
- 1,958 tỷ
- 63.34 triệu cp
- Bán
- 1,686 tỷ
- 62.48 triệu cp
34 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 66 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 34.4 +1.3% | 34.4 | +1.3% | +8.46 triệu | +290 tỷ +8.46 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.7 +0.1% | 73.7 | +0.1% | +1.95 triệu | +145 tỷ +1.95 triệu cp |
| VICBất động sản 223.6 +7.0% | 223.6 | +7.0% | +411 nghìn | +89.2 tỷ +411 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 20.4 +2.3% | 20.4 | +2.3% | +2.45 triệu | +49.9 tỷ +2.45 triệu cp |
| SHBNgân hàng 10.8 +2.4% | 10.8 | +2.4% | +3.96 triệu | +42.4 tỷ +3.96 triệu cp |
| FRTBán lẻ 152 +1.7% | 152 | +1.7% | +167 nghìn | +25.3 tỷ +167 nghìn cp |
| PVTVận tải 23 -5.0% | 23 | -5.0% | +1.04 triệu | +24.0 tỷ +1.04 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 13.65 +3.4% | 13.65 | +3.4% | +1.74 triệu | +23.6 tỷ +1.74 triệu cp |
| PDRBất động sản 12 +5.7% | 12 | +5.7% | +1.38 triệu | +15.7 tỷ +1.38 triệu cp |
| LPBNgân hàng 39.7 +4.9% | 39.7 | +4.9% | +399 nghìn | +15.3 tỷ +399 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 56.4 +1.1% | 56.4 | +1.1% | −1.88 triệu | −106 tỷ −1.88 triệu cp |
| ACBNgân hàng 20.4 +0.7% | 20.4 | +0.7% | −5.03 triệu | −103 tỷ −5.03 triệu cp |
| DXGBất động sản 10.55 +2.9% | 10.55 | +2.9% | −5.81 triệu | −61.4 tỷ −5.81 triệu cp |
| VPBNgân hàng 24 0.0% | 24 | 0.0% | −2.44 triệu | −58.1 tỷ −2.44 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.75 0.0% | 10.75 | 0.0% | −2.81 triệu | −30.7 tỷ −2.81 triệu cp |
| MSBNgân hàng 15.55 +3.7% | 15.55 | +3.7% | −1.79 triệu | −27.0 tỷ −1.79 triệu cp |
| VHMBất động sản 61.8 +6.9% | 61.8 | +6.9% | −449 nghìn | −26.3 tỷ −449 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 29 +3.9% | 29 | +3.9% | −585 nghìn | −16.6 tỷ −585 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.8 -0.6% | 31.8 | -0.6% | −505 nghìn | −16.0 tỷ −505 nghìn cp |
| HPGThép 21.15 +0.2% | 21.15 | +0.2% | −743 nghìn | −15.9 tỷ −743 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2026
15 phiênGiá trị ước tính = khối lượng khối ngoại × giá khớp gần nhất, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.