Khối ngoại mua bán ròng phiên 16/04/2026
Khối ngoại bán ròng 178 tỷ trên 64 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−137 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+115 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 16/04/2026
−178 tỷ
−13.44 triệu cp
- Mua
- 2,465 tỷ
- 56.37 triệu cp
- Bán
- 2,643 tỷ
- 69.80 triệu cp
23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 189.3 +7.0% | 189.3 | +7.0% | +2.49 triệu | +465 tỷ +2.49 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.85 +0.5% | 28.85 | +0.5% | +8.15 triệu | +235 tỷ +8.15 triệu cp |
| HPGThép 27.95 -0.4% | 27.95 | -0.4% | +2.70 triệu | +75.5 tỷ +2.70 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.65 -0.6% | 23.65 | -0.6% | +3.06 triệu | +66.6 tỷ +3.06 triệu cp |
| SHSChứng khoán 18.4 +1.1% | 18.4 | +1.1% | +3.30 triệu | +60.8 tỷ +3.30 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78 +1.0% | 78 | +1.0% | +625 nghìn | +48.6 tỷ +625 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 27.6 +0.9% | 27.6 | +0.9% | +1.60 triệu | +44.1 tỷ +1.60 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.3 +1.6% | 81.3 | +1.6% | +413 nghìn | +33.6 tỷ +413 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 45.2 +1.2% | 45.2 | +1.2% | +674 nghìn | +30.4 tỷ +674 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 16.55 -1.5% | 16.55 | -1.5% | +1.03 triệu | +17.1 tỷ +1.03 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 143.1 +4.5% | 143.1 | +4.5% | −3.55 triệu | −463 tỷ −3.55 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.85 0.0% | 26.85 | 0.0% | −4.38 triệu | −118 tỷ −4.38 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17.8 -2.2% | 17.8 | -2.2% | −5.49 triệu | −98.8 tỷ −5.49 triệu cp |
| NVLBất động sản 17 -2.9% | 17 | -2.9% | −4.47 triệu | −76.4 tỷ −4.47 triệu cp |
| VJCVận tải 178.2 0.0% | 178.2 | 0.0% | −422 nghìn | −73.9 tỷ −422 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 15.55 +1.0% | 15.55 | +1.0% | −4.39 triệu | −66.9 tỷ −4.39 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 19.5 +0.5% | 19.5 | +0.5% | −3.33 triệu | −63.8 tỷ −3.33 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 22 -1.8% | 22 | -1.8% | −1.59 triệu | −35.1 tỷ −1.59 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39.1 -1.8% | 39.1 | -1.8% | −854 nghìn | −33.8 tỷ −854 nghìn cp |
| VSCVận tải 23.8 -2.1% | 23.8 | -2.1% | −1.21 triệu | −29.0 tỷ −1.21 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.