Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/04/2026
Khối ngoại bán ròng 2,894 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,941 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+148 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 15/04/2026
−2,894 tỷ
−18.10 triệu cp
- Mua
- 1,700 tỷ
- 39.36 triệu cp
- Bán
- 4,594 tỷ
- 57.46 triệu cp
31 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 177 +7.0% | 177 | +7.0% | +2.16 triệu | +373 tỷ +2.16 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.9 +1.0% | 59.9 | +1.0% | +1.08 triệu | +64.9 tỷ +1.08 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.7 0.0% | 28.7 | 0.0% | +2.14 triệu | +62.0 tỷ +2.14 triệu cp |
| VIXChứng khoán 18.2 +0.3% | 18.2 | +0.3% | +2.81 triệu | +51.7 tỷ +2.81 triệu cp |
| VJCVận tải 178.2 +6.8% | 178.2 | +6.8% | +261 nghìn | +44.9 tỷ +261 nghìn cp |
| GMDVận tải 74.3 -0.1% | 74.3 | -0.1% | +575 nghìn | +42.9 tỷ +575 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 26.6 -0.4% | 26.6 | -0.4% | +1.33 triệu | +35.8 tỷ +1.33 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.05 +0.4% | 35.05 | +0.4% | +1.01 triệu | +35.3 tỷ +1.01 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.5 +2.3% | 17.5 | +2.3% | +1.73 triệu | +30.8 tỷ +1.73 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.55 +1.3% | 26.55 | +1.3% | +992 nghìn | +26.4 tỷ +992 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 137 +6.3% | 137 | +6.3% | −26.68 triệu | −3,375 tỷ −26.68 triệu cp |
| STBNgân hàng 64.3 -2.7% | 64.3 | -2.7% | −1.34 triệu | −87.2 tỷ −1.34 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 44.45 -3.4% | 44.45 | -3.4% | −1.56 triệu | −70.3 tỷ −1.56 triệu cp |
| MWGBán lẻ 80 -2.0% | 80 | -2.0% | −490 nghìn | −39.6 tỷ −490 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 23.8 -0.8% | 23.8 | -0.8% | −1.26 triệu | −30.0 tỷ −1.26 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 28.35 -1.2% | 28.35 | -1.2% | −1.03 triệu | −29.4 tỷ −1.03 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.3 -0.3% | 40.3 | -0.3% | −701 nghìn | −28.4 tỷ −701 nghìn cp |
| HPGThép 28.05 -1.8% | 28.05 | -1.8% | −989 nghìn | −28.3 tỷ −989 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 32.85 -1.2% | 32.85 | -1.2% | −705 nghìn | −23.2 tỷ −705 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 151 +0.3% | 151 | +0.3% | −112 nghìn | −16.7 tỷ −112 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.