Khối ngoại mua bán ròng phiên 02/04/2026
Khối ngoại bán ròng 1,015 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−850 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+169 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 02/04/2026
−1,015 tỷ
−9.77 triệu cp
- Mua
- 1,568 tỷ
- 38.11 triệu cp
- Bán
- 2,583 tỷ
- 47.88 triệu cp
30 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 76.1 -1.0% | 76.1 | -1.0% | +1.36 triệu | +104 tỷ +1.36 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27.55 -1.3% | 27.55 | -1.3% | +2.72 triệu | +75.0 tỷ +2.72 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.8 -0.7% | 81.8 | -0.7% | +788 nghìn | +64.3 tỷ +788 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 26.95 -1.5% | 26.95 | -1.5% | +1.68 triệu | +45.4 tỷ +1.68 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.25 -2.0% | 26.25 | -2.0% | +1.54 triệu | +40.5 tỷ +1.54 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 18.5 +0.8% | 18.5 | +0.8% | +1.85 triệu | +33.9 tỷ +1.85 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.6 +0.4% | 23.6 | +0.4% | +1.27 triệu | +29.9 tỷ +1.27 triệu cp |
| HPGThép 27.35 +0.7% | 27.35 | +0.7% | +562 nghìn | +15.2 tỷ +562 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.45 0.0% | 14.45 | 0.0% | +819 nghìn | +11.8 tỷ +819 nghìn cp |
| DIGBất động sản 14.25 -0.3% | 14.25 | -0.3% | +596 nghìn | +8.4 tỷ +596 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 117.9 +7.0% | 117.9 | +7.0% | −6.82 triệu | −804 tỷ −6.82 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.3 -0.8% | 26.3 | -0.8% | −6.96 triệu | −181 tỷ −6.96 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.2 -1.4% | 58.2 | -1.4% | −1.40 triệu | −82.0 tỷ −1.40 triệu cp |
| VICBất động sản 139.9 -0.8% | 139.9 | -0.8% | −513 nghìn | −71.8 tỷ −513 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.7 -1.4% | 39.7 | -1.4% | −1.52 triệu | −60.4 tỷ −1.52 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.6 0.0% | 25.6 | 0.0% | −2.26 triệu | −57.7 tỷ −2.26 triệu cp |
| GMDVận tải 74 -4.4% | 74 | -4.4% | −645 nghìn | −47.2 tỷ −645 nghìn cp |
| VJCVận tải 165.5 -0.8% | 165.5 | -0.8% | −227 nghìn | −37.3 tỷ −227 nghìn cp |
| STBNgân hàng 61.1 -1.8% | 61.1 | -1.8% | −522 nghìn | −31.9 tỷ −522 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 14.85 -2.3% | 14.85 | -2.3% | −1.81 triệu | −27.0 tỷ −1.81 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.