Khối ngoại mua bán ròng phiên 28/01/2026
Khối ngoại bán ròng 1,854 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−973 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+188 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 28/01/2026
−1,854 tỷ
−39.49 triệu cp
- Mua
- 5,634 tỷ
- 159.89 triệu cp
- Bán
- 7,489 tỷ
- 199.38 triệu cp
23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GASDầu khí & Hoá chất 118 +2.3% | 118 | +2.3% | +1.33 triệu | +158 tỷ +1.33 triệu cp |
| MSNBán lẻ 79.5 +3.6% | 79.5 | +3.6% | +1.11 triệu | +87.4 tỷ +1.11 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 30.5 +4.1% | 30.5 | +4.1% | +2.42 triệu | +73.8 tỷ +2.42 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 43.5 +6.6% | 43.5 | +6.6% | +1.37 triệu | +61.5 tỷ +1.37 triệu cp |
| FRTBán lẻ 160.3 +3.6% | 160.3 | +3.6% | +220 nghìn | +34.9 tỷ +220 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 54.8 -0.4% | 54.8 | -0.4% | +571 nghìn | +31.2 tỷ +571 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 18.25 +5.8% | 18.25 | +5.8% | +1.38 triệu | +23.8 tỷ +1.38 triệu cp |
| HDBNgân hàng 28.5 -1.7% | 28.5 | -1.7% | +740 nghìn | +21.3 tỷ +740 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 30.95 +0.3% | 30.95 | +0.3% | +605 nghìn | +18.6 tỷ +605 nghìn cp |
| VTPVận tải 115.4 -0.2% | 115.4 | -0.2% | +142 nghìn | +16.6 tỷ +142 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 69.6 -1.4% | 69.6 | -1.4% | −5.72 triệu | −405 tỷ −5.72 triệu cp |
| VICBất động sản 140.5 -7.0% | 140.5 | -7.0% | −2.62 triệu | −372 tỷ −2.62 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.9 -3.2% | 23.9 | -3.2% | −8.61 triệu | −207 tỷ −8.61 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85.5 +0.6% | 85.5 | +0.6% | −2.35 triệu | −200 tỷ −2.35 triệu cp |
| VHMBất động sản 104.3 -5.7% | 104.3 | -5.7% | −1.62 triệu | −168 tỷ −1.62 triệu cp |
| BIDNgân hàng 51.9 -1.3% | 51.9 | -1.3% | −2.80 triệu | −151 tỷ −2.80 triệu cp |
| VJCVận tải 171.5 -4.1% | 171.5 | -4.1% | −792 nghìn | −135 tỷ −792 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 58.9 -3.3% | 58.9 | -3.3% | −1.74 triệu | −112 tỷ −1.74 triệu cp |
| HPGThép 26.7 +0.9% | 26.7 | +0.9% | −4.05 triệu | −108 tỷ −4.05 triệu cp |
| ACVVận tải 52.9 +3.1% | 52.9 | +3.1% | −1.54 triệu | −81.5 tỷ −1.54 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.