Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/01/2026
Khối ngoại bán ròng 54.4 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−317 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+231 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/01/2026
−54.4 tỷ
−6.51 triệu cp
- Mua
- 2,428 tỷ
- 51.57 triệu cp
- Bán
- 2,482 tỷ
- 58.08 triệu cp
22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 62.6 -1.4% | 62.6 | -1.4% | +3.90 triệu | +252 tỷ +3.90 triệu cp |
| TCXChứng khoán 55.6 +5.5% | 55.6 | +5.5% | +2.90 triệu | +160 tỷ +2.90 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 54.6 -3.4% | 54.6 | -3.4% | +1.79 triệu | +98.0 tỷ +1.79 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25.05 +0.8% | 25.05 | +0.8% | +3.66 triệu | +91.4 tỷ +3.66 triệu cp |
| GMDVận tải 68.5 -2.1% | 68.5 | -2.1% | +1.24 triệu | +85.3 tỷ +1.24 triệu cp |
| BIDNgân hàng 50.8 -2.3% | 50.8 | -2.3% | +1.35 triệu | +69.7 tỷ +1.35 triệu cp |
| SSIChứng khoán 31.9 0.0% | 31.9 | 0.0% | +2.11 triệu | +67.7 tỷ +2.11 triệu cp |
| HPGThép 26.75 -0.4% | 26.75 | -0.4% | +2.06 triệu | +55.6 tỷ +2.06 triệu cp |
| VNDChứng khoán 19.4 +1.0% | 19.4 | +1.0% | +2.05 triệu | +39.8 tỷ +2.05 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85.8 -0.8% | 85.8 | -0.8% | +412 nghìn | +35.6 tỷ +412 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 68.6 -3.4% | 68.6 | -3.4% | −5.05 triệu | −350 tỷ −5.05 triệu cp |
| VHMBất động sản 122.5 +1.7% | 122.5 | +1.7% | −1.36 triệu | −169 tỷ −1.36 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39 -2.3% | 39 | -2.3% | −3.19 triệu | −125 tỷ −3.19 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.5 -2.4% | 28.5 | -2.4% | −3.06 triệu | −88.4 tỷ −3.06 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.5 -2.3% | 12.5 | -2.3% | −5.23 triệu | −65.9 tỷ −5.23 triệu cp |
| SHSChứng khoán 19.5 +0.5% | 19.5 | +0.5% | −1.85 triệu | −36.3 tỷ −1.85 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.3 -2.9% | 15.3 | -2.9% | −2.21 triệu | −34.2 tỷ −2.21 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.65 0.0% | 23.65 | 0.0% | −1.34 triệu | −32.1 tỷ −1.34 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.6 +1.4% | 29.6 | +1.4% | −1.02 triệu | −29.4 tỷ −1.02 triệu cp |
| PNJBán lẻ 112.4 +1.8% | 112.4 | +1.8% | −210 nghìn | −23.0 tỷ −210 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.