Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/01/2026
Khối ngoại mua ròng 419 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−207 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+388 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 19/01/2026
+419 tỷ
+5.50 triệu cp
- Mua
- 10,610 tỷ
- 332.32 triệu cp
- Bán
- 10,191 tỷ
- 326.82 triệu cp
26 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GASDầu khí & Hoá chất 105.8 +6.0% | 105.8 | +6.0% | +1.20 triệu | +124 tỷ +1.20 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 55.6 +6.9% | 55.6 | +6.9% | +2.14 triệu | +118 tỷ +2.14 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40 +1.0% | 40 | +1.0% | +2.93 triệu | +117 tỷ +2.93 triệu cp |
| HPGThép 27.7 +0.4% | 27.7 | +0.4% | +3.28 triệu | +91.6 tỷ +3.28 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.65 +2.6% | 29.65 | +2.6% | +2.50 triệu | +73.8 tỷ +2.50 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25.1 +1.0% | 25.1 | +1.0% | +2.90 triệu | +72.5 tỷ +2.90 triệu cp |
| VICBất động sản 162 +1.3% | 162 | +1.3% | +375 nghìn | +60.8 tỷ +375 nghìn cp |
| STBNgân hàng 58.3 -0.2% | 58.3 | -0.2% | +943 nghìn | +54.8 tỷ +943 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 27.5 +1.7% | 27.5 | +1.7% | +1.95 triệu | +53.6 tỷ +1.95 triệu cp |
| PNJBán lẻ 114.2 +6.0% | 114.2 | +6.0% | +475 nghìn | +52.7 tỷ +475 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HCMChứng khoán 25.9 -2.3% | 25.9 | -2.3% | −5.08 triệu | −134 tỷ −5.08 triệu cp |
| MSNBán lẻ 80.2 -1.5% | 80.2 | -1.5% | −813 nghìn | −66.0 tỷ −813 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 86.7 -0.3% | 86.7 | -0.3% | −550 nghìn | −47.3 tỷ −550 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 32.65 0.0% | 32.65 | 0.0% | −1.02 triệu | −33.2 tỷ −1.02 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.7 -1.3% | 15.7 | -1.3% | −1.98 triệu | −31.4 tỷ −1.98 triệu cp |
| KDHBất động sản 29.3 -1.5% | 29.3 | -1.5% | −1.01 triệu | −29.9 tỷ −1.01 triệu cp |
| VNDChứng khoán 20.55 +0.2% | 20.55 | +0.2% | −1.30 triệu | −26.6 tỷ −1.30 triệu cp |
| MBSChứng khoán 27.5 +0.4% | 27.5 | +0.4% | −866 nghìn | −23.9 tỷ −866 nghìn cp |
| GMDVận tải 63.8 -0.2% | 63.8 | -0.2% | −278 nghìn | −17.8 tỷ −278 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 23.6 +1.3% | 23.6 | +1.3% | −666 nghìn | −15.7 tỷ −666 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.