Khối ngoại mua bán ròng phiên 16/01/2026
Khối ngoại bán ròng 1,122 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−244 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 16/01/2026
−1,122 tỷ
−37.67 triệu cp
- Mua
- 2,224 tỷ
- 45.19 triệu cp
- Bán
- 3,345 tỷ
- 82.86 triệu cp
22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 159.9 +4.5% | 159.9 | +4.5% | +611 nghìn | +97.5 tỷ +611 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 51.1 +0.8% | 51.1 | +0.8% | +782 nghìn | +39.4 tỷ +782 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 26.5 +1.7% | 26.5 | +1.7% | +1.47 triệu | +37.8 tỷ +1.47 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52 +1.4% | 52 | +1.4% | +718 nghìn | +37.3 tỷ +718 nghìn cp |
| STBNgân hàng 58.4 +1.0% | 58.4 | +1.0% | +583 nghìn | +34.1 tỷ +583 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 87 +3.6% | 87 | +3.6% | +369 nghìn | +32.1 tỷ +369 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 99.8 -3.1% | 99.8 | -3.1% | +250 nghìn | +25.2 tỷ +250 nghìn cp |
| ACVVận tải 60.8 -3.8% | 60.8 | -3.8% | +187 nghìn | +11.6 tỷ +187 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 46 +7.0% | 46 | +7.0% | +196 nghìn | +8.9 tỷ +196 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 41.75 +0.6% | 41.75 | +0.6% | +179 nghìn | +7.6 tỷ +179 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 107.7 +6.1% | 107.7 | +6.1% | −1.91 triệu | −207 tỷ −1.91 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.7 -1.6% | 24.7 | -1.6% | −6.19 triệu | −154 tỷ −6.19 triệu cp |
| GMDVận tải 63.9 +0.6% | 63.9 | +0.6% | −1.77 triệu | −105 tỷ −1.77 triệu cp |
| VHMBất động sản 124.1 +3.4% | 124.1 | +3.4% | −792 nghìn | −98.5 tỷ −792 nghìn cp |
| VJCVận tải 184 +1.9% | 184 | +1.9% | −403 nghìn | −73.7 tỷ −403 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 28.45 -3.7% | 28.45 | -3.7% | −2.53 triệu | −72.9 tỷ −2.53 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.35 -0.9% | 16.35 | -0.9% | −3.96 triệu | −65.4 tỷ −3.96 triệu cp |
| MSNBán lẻ 81.4 +0.5% | 81.4 | +0.5% | −649 nghìn | −52.5 tỷ −649 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 39.6 -1.0% | 39.6 | -1.0% | −1.26 triệu | −51.4 tỷ −1.26 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.85 -0.2% | 24.85 | -0.2% | −2.05 triệu | −50.8 tỷ −2.05 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.