Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/01/2026
Khối ngoại bán ròng 213 tỷ trên 65 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−390 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+448 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/01/2026
−213 tỷ
−13.14 triệu cp
- Mua
- 3,575 tỷ
- 78.39 triệu cp
- Bán
- 3,787 tỷ
- 91.54 triệu cp
21 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 74 +1.8% | 74 | +1.8% | +6.96 triệu | +507 tỷ +6.96 triệu cp |
| VPBNgân hàng 30.5 +1.0% | 30.5 | +1.0% | +6.57 triệu | +201 tỷ +6.57 triệu cp |
| BIDNgân hàng 51 +3.7% | 51 | +3.7% | +3.34 triệu | +165 tỷ +3.34 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.4 +6.8% | 24.4 | +6.8% | +5.51 triệu | +134 tỷ +5.51 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.55 -2.3% | 27.55 | -2.3% | +1.83 triệu | +50.8 tỷ +1.83 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.5 +5.6% | 25.5 | +5.6% | +1.69 triệu | +43.2 tỷ +1.69 triệu cp |
| VICBất động sản 167.9 +2.6% | 167.9 | +2.6% | +124 nghìn | +22.5 tỷ +124 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 45.35 +7.0% | 45.35 | +7.0% | +513 nghìn | +22.3 tỷ +513 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 53.4 -0.4% | 53.4 | -0.4% | +397 nghìn | +21.2 tỷ +397 nghìn cp |
| DIGBất động sản 16.75 +0.9% | 16.75 | +0.9% | +1.04 triệu | +17.5 tỷ +1.04 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 62.9 -0.2% | 62.9 | -0.2% | −4.24 triệu | −252 tỷ −4.24 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.7 -1.8% | 16.7 | -1.8% | −10.94 triệu | −185 tỷ −10.94 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.9 -2.4% | 24.9 | -2.4% | −5.34 triệu | −134 tỷ −5.34 triệu cp |
| STBNgân hàng 54.1 +0.6% | 54.1 | +0.6% | −1.92 triệu | −105 tỷ −1.92 triệu cp |
| MSNBán lẻ 79.3 +0.9% | 79.3 | +0.9% | −1.15 triệu | −91.9 tỷ −1.15 triệu cp |
| VHMBất động sản 134 +2.9% | 134 | +2.9% | −671 nghìn | −86.4 tỷ −671 nghìn cp |
| ACVVận tải 55.2 -4.3% | 55.2 | -4.3% | −1.09 triệu | −60.6 tỷ −1.09 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.65 -0.6% | 35.65 | -0.6% | −1.62 triệu | −58.5 tỷ −1.62 triệu cp |
| MBSChứng khoán 28 -2.1% | 28 | -2.1% | −2.00 triệu | −57.1 tỷ −2.00 triệu cp |
| LPBNgân hàng 41.9 -1.2% | 41.9 | -1.2% | −1.26 triệu | −52.4 tỷ −1.26 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.