Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/01/2026
Khối ngoại mua ròng 978 tỷ trên 64 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−282 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,095 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/01/2026
+978 tỷ
+5.20 triệu cp
- Mua
- 3,779 tỷ
- 80.70 triệu cp
- Bán
- 2,801 tỷ
- 75.50 triệu cp
32 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 68 +6.8% | 68 | +6.8% | +8.04 triệu | +540 tỷ +8.04 triệu cp |
| VHMBất động sản 140 +0.7% | 140 | +0.7% | +1.95 triệu | +264 tỷ +1.95 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.3 +2.6% | 27.3 | +2.6% | +8.82 triệu | +240 tỷ +8.82 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.05 +7.0% | 46.05 | +7.0% | +4.94 triệu | +223 tỷ +4.94 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.75 +6.7% | 40.75 | +6.7% | +3.50 triệu | +139 tỷ +3.50 triệu cp |
| VICBất động sản 176 -0.3% | 176 | -0.3% | +623 nghìn | +111 tỷ +623 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 36.65 +1.8% | 36.65 | +1.8% | +2.87 triệu | +106 tỷ +2.87 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76.5 -2.3% | 76.5 | -2.3% | +1.20 triệu | +93.0 tỷ +1.20 triệu cp |
| TCXChứng khoán 51 +0.8% | 51 | +0.8% | +1.61 triệu | +80.9 tỷ +1.61 triệu cp |
| MWGBán lẻ 86 -1.7% | 86 | -1.7% | +808 nghìn | +69.8 tỷ +808 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 21.4 -2.7% | 21.4 | -2.7% | −9.23 triệu | −198 tỷ −9.23 triệu cp |
| GMDVận tải 62 -1.6% | 62 | -1.6% | −2.83 triệu | −168 tỷ −2.83 triệu cp |
| KDHBất động sản 28.6 -6.2% | 28.6 | -6.2% | −4.14 triệu | −121 tỷ −4.14 triệu cp |
| VJCVận tải 198.7 -2.1% | 198.7 | -2.1% | −489 nghìn | −95.7 tỷ −489 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 27.9 -3.1% | 27.9 | -3.1% | −3.17 triệu | −89.6 tỷ −3.17 triệu cp |
| STBNgân hàng 51.8 -3.2% | 51.8 | -3.2% | −1.46 triệu | −78.0 tỷ −1.46 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.55 -5.6% | 12.55 | -5.6% | −5.30 triệu | −68.1 tỷ −5.30 triệu cp |
| SSIChứng khoán 30.35 -0.7% | 30.35 | -0.7% | −2.01 triệu | −61.7 tỷ −2.01 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.5 -6.1% | 15.5 | -6.1% | −3.43 triệu | −55.7 tỷ −3.43 triệu cp |
| ACVVận tải 55.4 +3.4% | 55.4 | +3.4% | −692 nghìn | −37.9 tỷ −692 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.