Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/01/2026
Khối ngoại mua ròng 50.5 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−575 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+224 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/01/2026
+50.5 tỷ
+15.12 triệu cp
- Mua
- 3,192 tỷ
- 78.78 triệu cp
- Bán
- 3,142 tỷ
- 63.66 triệu cp
44 mã mua ròng · 20 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.6 +2.5% | 26.6 | +2.5% | +8.32 triệu | +220 tỷ +8.32 triệu cp |
| VICBất động sản 179 +3.4% | 179 | +3.4% | +1000 nghìn | +175 tỷ +1000 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 26.7 +0.2% | 26.7 | +0.2% | +6.16 triệu | +164 tỷ +6.16 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.25 +1.4% | 29.25 | +1.4% | +5.02 triệu | +148 tỷ +5.02 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.6 +4.0% | 59.6 | +4.0% | +1.76 triệu | +105 tỷ +1.76 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.95 +5.3% | 40.95 | +5.3% | +2.06 triệu | +83.7 tỷ +2.06 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21.85 +4.0% | 21.85 | +4.0% | +3.46 triệu | +75.1 tỷ +3.46 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 88.5 +6.9% | 88.5 | +6.9% | +673 nghìn | +59.2 tỷ +673 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 48.8 +2.7% | 48.8 | +2.7% | +1.17 triệu | +56.9 tỷ +1.17 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.4 +1.8% | 78.4 | +1.8% | +685 nghìn | +53.8 tỷ +685 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 53.4 -5.8% | 53.4 | -5.8% | −21.23 triệu | −1,140 tỷ −21.23 triệu cp |
| VHMBất động sản 149.5 +5.4% | 149.5 | +5.4% | −1.17 triệu | −172 tỷ −1.17 triệu cp |
| KDHBất động sản 31.35 -1.6% | 31.35 | -1.6% | −1.70 triệu | −53.4 tỷ −1.70 triệu cp |
| ACVVận tải 51.2 +4.3% | 51.2 | +4.3% | −1.01 triệu | −49.7 tỷ −1.01 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.1 +0.2% | 29.1 | +0.2% | −1.32 triệu | −37.4 tỷ −1.32 triệu cp |
| MBSChứng khoán 26 +1.2% | 26 | +1.2% | −721 nghìn | −18.6 tỷ −721 nghìn cp |
| VJCVận tải 209.6 -1.2% | 209.6 | -1.2% | −69 nghìn | −14.6 tỷ −69 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 41.45 +7.0% | 41.45 | +7.0% | −305 nghìn | −12.4 tỷ −305 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 102.6 +4.0% | 102.6 | +4.0% | −110 nghìn | −11.4 tỷ −110 nghìn cp |
| NVLBất động sản 13.2 -1.1% | 13.2 | -1.1% | −745 nghìn | −9.8 tỷ −745 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.