Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/01/2026
Khối ngoại bán ròng 350 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−710 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+292 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/01/2026
−350 tỷ
+9.24 triệu cp
- Mua
- 2,107 tỷ
- 64.27 triệu cp
- Bán
- 2,457 tỷ
- 55.03 triệu cp
37 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 26.65 +5.1% | 26.65 | +5.1% | +11.75 triệu | +307 tỷ +11.75 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.85 +3.4% | 28.85 | +3.4% | +5.85 triệu | +166 tỷ +5.85 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21 0.0% | 21 | 0.0% | +4.28 triệu | +87.7 tỷ +4.28 triệu cp |
| LPBNgân hàng 41.7 +3.0% | 41.7 | +3.0% | +2.10 triệu | +86.0 tỷ +2.10 triệu cp |
| STBNgân hàng 56.7 -2.1% | 56.7 | -2.1% | +612 nghìn | +34.6 tỷ +612 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 77 +0.3% | 77 | +0.3% | +365 nghìn | +27.8 tỷ +365 nghìn cp |
| GMDVận tải 60.4 -0.3% | 60.4 | -0.3% | +316 nghìn | +19.1 tỷ +316 nghìn cp |
| KDHBất động sản 31.85 -0.2% | 31.85 | -0.2% | +574 nghìn | +18.2 tỷ +574 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 42.2 +1.2% | 42.2 | +1.2% | +429 nghìn | +18.0 tỷ +429 nghìn cp |
| PDRBất động sản 18.65 -0.3% | 18.65 | -0.3% | +975 nghìn | +17.8 tỷ +975 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 173.1 0.0% | 173.1 | 0.0% | −2.46 triệu | −426 tỷ −2.46 triệu cp |
| VHMBất động sản 141.8 +6.9% | 141.8 | +6.9% | −2.10 triệu | −297 tỷ −2.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 36 +3.0% | 36 | +3.0% | −2.87 triệu | −102 tỷ −2.87 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.3 +0.3% | 57.3 | +0.3% | −1.14 triệu | −64.7 tỷ −1.14 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.05 +0.3% | 29.05 | +0.3% | −2.03 triệu | −57.8 tỷ −2.03 triệu cp |
| SHSChứng khoán 18.8 -3.1% | 18.8 | -3.1% | −2.45 triệu | −45.7 tỷ −2.45 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24 0.0% | 24 | 0.0% | −1.86 triệu | −44.4 tỷ −1.86 triệu cp |
| ACVVận tải 49 -1.8% | 49 | -1.8% | −667 nghìn | −32.7 tỷ −667 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.9 +1.2% | 38.9 | +1.2% | −850 nghìn | −32.1 tỷ −850 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 18.65 -0.3% | 18.65 | -0.3% | −1.32 triệu | −24.6 tỷ −1.32 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.