Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/02/2025
Khối ngoại bán ròng 405 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−228 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+61.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 17/02/2025
−405 tỷ
−9.02 triệu cp
- Mua
- 694 tỷ
- 29.47 triệu cp
- Bán
- 1,098 tỷ
- 38.49 triệu cp
29 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.15 +0.2% | 26.15 | +0.2% | +2.07 triệu | +54.0 tỷ +2.07 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11 +1.9% | 11 | +1.9% | +4.09 triệu | +45.0 tỷ +4.09 triệu cp |
| VHMBất động sản 38.8 0.0% | 38.8 | 0.0% | +966 nghìn | +37.5 tỷ +966 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 10.75 +5.9% | 10.75 | +5.9% | +1.03 triệu | +11.1 tỷ +1.03 triệu cp |
| VTPVận tải 152.1 -2.5% | 152.1 | -2.5% | +65 nghìn | +9.9 tỷ +65 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 36.3 +0.4% | 36.3 | +0.4% | +234 nghìn | +8.5 tỷ +234 nghìn cp |
| DIGBất động sản 18.8 +1.9% | 18.8 | +1.9% | +427 nghìn | +8.0 tỷ +427 nghìn cp |
| NKGThép 13.7 0.0% | 13.7 | 0.0% | +532 nghìn | +7.3 tỷ +532 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 67.8 +0.1% | 67.8 | +0.1% | +101 nghìn | +6.9 tỷ +101 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 42.05 +2.1% | 42.05 | +2.1% | +123 nghìn | +5.2 tỷ +123 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 54.1 -2.0% | 54.1 | -2.0% | −2.98 triệu | −161 tỷ −2.98 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.65 -0.9% | 22.65 | -0.9% | −3.21 triệu | −72.7 tỷ −3.21 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25 +0.4% | 25 | +0.4% | −1.81 triệu | −45.3 tỷ −1.81 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29.5 +0.7% | 29.5 | +0.7% | −1.19 triệu | −35.0 tỷ −1.19 triệu cp |
| FRTBán lẻ 189.2 -0.7% | 189.2 | -0.7% | −139 nghìn | −26.3 tỷ −139 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.6 0.0% | 91.6 | 0.0% | −281 nghìn | −25.7 tỷ −281 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 40.15 -1.0% | 40.15 | -1.0% | −603 nghìn | −24.3 tỷ −603 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 66.4 -2.5% | 66.4 | -2.5% | −355 nghìn | −23.6 tỷ −355 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 13.1 +2.8% | 13.1 | +2.8% | −1.69 triệu | −22.2 tỷ −1.69 triệu cp |
| TCBNgân hàng 25.7 -1.1% | 25.7 | -1.1% | −750 nghìn | −19.3 tỷ −750 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.