Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/02/2025
Khối ngoại bán ròng 453 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−179 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+48.9 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/02/2025
−453 tỷ
−14.58 triệu cp
- Mua
- 450 tỷ
- 15.24 triệu cp
- Bán
- 903 tỷ
- 29.82 triệu cp
19 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCGĐầu tư công 21.55 +3.4% | 21.55 | +3.4% | +2.39 triệu | +51.6 tỷ +2.39 triệu cp |
| VTPVận tải 161.1 +3.9% | 161.1 | +3.9% | +219 nghìn | +35.2 tỷ +219 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 69 +0.4% | 69 | +0.4% | +466 nghìn | +32.1 tỷ +466 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 25.7 -0.8% | 25.7 | -0.8% | +573 nghìn | +14.8 tỷ +573 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.9 +0.9% | 33.9 | +0.9% | +354 nghìn | +12.0 tỷ +354 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 22.55 0.0% | 22.55 | 0.0% | +348 nghìn | +7.9 tỷ +348 nghìn cp |
| VICBất động sản 39.9 -0.1% | 39.9 | -0.1% | +147 nghìn | +5.9 tỷ +147 nghìn cp |
| ACVVận tải 116.2 -1.2% | 116.2 | -1.2% | +44 nghìn | +5.1 tỷ +44 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 41.35 +0.4% | 41.35 | +0.4% | +121 nghìn | +5.0 tỷ +121 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 34.95 +1.0% | 34.95 | +1.0% | +118 nghìn | +4.1 tỷ +118 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 56.4 0.0% | 56.4 | 0.0% | −1.97 triệu | −111 tỷ −1.97 triệu cp |
| HPGThép 25.85 -1.0% | 25.85 | -1.0% | −1.95 triệu | −50.4 tỷ −1.95 triệu cp |
| VHMBất động sản 38 +0.7% | 38 | +0.7% | −1.22 triệu | −46.2 tỷ −1.22 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29 +0.2% | 29 | +0.2% | −1.46 triệu | −42.4 tỷ −1.46 triệu cp |
| VCBNgân hàng 91.5 -0.4% | 91.5 | -0.4% | −416 nghìn | −38.0 tỷ −416 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40 -1.1% | 40 | -1.1% | −940 nghìn | −37.6 tỷ −940 nghìn cp |
| STBNgân hàng 38.65 +0.4% | 38.65 | +0.4% | −938 nghìn | −36.3 tỷ −938 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 40.5 -0.5% | 40.5 | -0.5% | −840 nghìn | −34.0 tỷ −840 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 191.8 -0.6% | 191.8 | -0.6% | −140 nghìn | −26.9 tỷ −140 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.75 +0.2% | 24.75 | +0.2% | −1.07 triệu | −26.6 tỷ −1.07 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.