Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/02/2025
Khối ngoại bán ròng 306 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−231 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+90.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/02/2025
−306 tỷ
−6.07 triệu cp
- Mua
- 977 tỷ
- 33.07 triệu cp
- Bán
- 1,282 tỷ
- 39.13 triệu cp
26 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 38.45 +2.7% | 38.45 | +2.7% | +2.90 triệu | +111 tỷ +2.90 triệu cp |
| MSNBán lẻ 68.8 +1.6% | 68.8 | +1.6% | +1.24 triệu | +85.1 tỷ +1.24 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.35 -1.3% | 11.35 | -1.3% | +5.14 triệu | +58.4 tỷ +5.14 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.9 -0.4% | 24.9 | -0.4% | +1.73 triệu | +43.1 tỷ +1.73 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.6 +0.6% | 34.6 | +0.6% | +843 nghìn | +29.2 tỷ +843 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.35 -0.4% | 40.35 | -0.4% | +530 nghìn | +21.4 tỷ +530 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 20.3 0.0% | 20.3 | 0.0% | +987 nghìn | +20.0 tỷ +987 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.85 -0.5% | 18.85 | -0.5% | +988 nghìn | +18.6 tỷ +988 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 13.4 -1.5% | 13.4 | -1.5% | +911 nghìn | +12.3 tỷ +911 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.95 +0.5% | 28.95 | +0.5% | +325 nghìn | +9.5 tỷ +325 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.4 -4.7% | 25.4 | -4.7% | −7.50 triệu | −190 tỷ −7.50 triệu cp |
| MWGBán lẻ 57.4 -2.5% | 57.4 | -2.5% | −1.88 triệu | −108 tỷ −1.88 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.2 -0.9% | 92.2 | -0.9% | −827 nghìn | −76.2 tỷ −827 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 40.3 -1.2% | 40.3 | -1.2% | −1.23 triệu | −49.4 tỷ −1.23 triệu cp |
| VHMBất động sản 37.8 -2.5% | 37.8 | -2.5% | −1.08 triệu | −40.8 tỷ −1.08 triệu cp |
| VTPVận tải 150.6 -7.0% | 150.6 | -7.0% | −252 nghìn | −38.0 tỷ −252 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.65 -3.9% | 14.65 | -3.9% | −1.67 triệu | −24.4 tỷ −1.67 triệu cp |
| PDRBất động sản 18.8 -3.3% | 18.8 | -3.3% | −1.24 triệu | −23.3 tỷ −1.24 triệu cp |
| GMDVận tải 61.7 -1.4% | 61.7 | -1.4% | −355 nghìn | −21.9 tỷ −355 nghìn cp |
| NKGThép 13.5 -3.6% | 13.5 | -3.6% | −1.60 triệu | −21.5 tỷ −1.60 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.