Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/02/2025
Khối ngoại bán ròng 921 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−1,028 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+113 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/02/2025
−921 tỷ
+1.43 triệu cp
- Mua
- 957 tỷ
- 42.38 triệu cp
- Bán
- 1,878 tỷ
- 40.95 triệu cp
22 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| OCBNgân hàng 11.5 0.0% | 11.5 | 0.0% | +11.87 triệu | +136 tỷ +11.87 triệu cp |
| SHSChứng khoán 13.6 -0.7% | 13.6 | -0.7% | +8.83 triệu | +118 tỷ +8.83 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.8 +3.3% | 40.8 | +3.3% | +2.47 triệu | +101 tỷ +2.47 triệu cp |
| VICBất động sản 40.65 +0.5% | 40.65 | +0.5% | +517 nghìn | +21.0 tỷ +517 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.55 +0.5% | 10.55 | +0.5% | +1.30 triệu | +13.7 tỷ +1.30 triệu cp |
| ACVVận tải 124.7 0.0% | 124.7 | 0.0% | +76 nghìn | +9.4 tỷ +76 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 20.3 -0.3% | 20.3 | -0.3% | +392 nghìn | +8.0 tỷ +392 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.4 +0.3% | 34.4 | +0.3% | +198 nghìn | +6.8 tỷ +198 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 14.45 +6.6% | 14.45 | +6.6% | +395 nghìn | +5.7 tỷ +395 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 38.8 -0.6% | 38.8 | -0.6% | +144 nghìn | +5.6 tỷ +144 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 67.7 +0.5% | 67.7 | +0.5% | −13.29 triệu | −900 tỷ −13.29 triệu cp |
| MWGBán lẻ 58.9 -0.3% | 58.9 | -0.3% | −1.65 triệu | −97.3 tỷ −1.65 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93 +0.1% | 93 | +0.1% | −952 nghìn | −88.6 tỷ −952 nghìn cp |
| STBNgân hàng 37.45 +0.3% | 37.45 | +0.3% | −975 nghìn | −36.5 tỷ −975 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 188.4 +0.2% | 188.4 | +0.2% | −190 nghìn | −35.8 tỷ −190 nghìn cp |
| GMDVận tải 62.6 -0.6% | 62.6 | -0.6% | −483 nghìn | −30.2 tỷ −483 nghìn cp |
| VHMBất động sản 38.75 -0.1% | 38.75 | -0.1% | −660 nghìn | −25.6 tỷ −660 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.8 0.0% | 28.8 | 0.0% | −617 nghìn | −17.8 tỷ −617 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.7 0.0% | 33.7 | 0.0% | −519 nghìn | −17.5 tỷ −519 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.95 -0.5% | 18.95 | -0.5% | −882 nghìn | −16.7 tỷ −882 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.