Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/02/2025
Khối ngoại bán ròng 324 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−194 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+54.3 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/02/2025
−324 tỷ
−11.68 triệu cp
- Mua
- 894 tỷ
- 29.12 triệu cp
- Bán
- 1,218 tỷ
- 40.80 triệu cp
21 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.8 -0.2% | 26.8 | -0.2% | +2.24 triệu | +60.0 tỷ +2.24 triệu cp |
| DIGBất động sản 18.9 +6.8% | 18.9 | +6.8% | +2.50 triệu | +47.2 tỷ +2.50 triệu cp |
| PDRBất động sản 19.75 +3.7% | 19.75 | +3.7% | +2.17 triệu | +42.9 tỷ +2.17 triệu cp |
| LPBNgân hàng 35.9 +2.3% | 35.9 | +2.3% | +1.04 triệu | +37.3 tỷ +1.04 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 67.8 +1.0% | 67.8 | +1.0% | +235 nghìn | +16.1 tỷ +235 nghìn cp |
| GMDVận tải 63.6 +0.8% | 63.6 | +0.8% | +247 nghìn | +15.7 tỷ +247 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.05 +1.6% | 19.05 | +1.6% | +749 nghìn | +14.3 tỷ +749 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92.6 +0.7% | 92.6 | +0.7% | +135 nghìn | +12.5 tỷ +135 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.5 +1.8% | 33.5 | +1.8% | +226 nghìn | +7.6 tỷ +226 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.35 +0.9% | 11.35 | +0.9% | +594 nghìn | +6.7 tỷ +594 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 25.05 -1.0% | 25.05 | -1.0% | −2.68 triệu | −67.2 tỷ −2.68 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39.35 -0.1% | 39.35 | -0.1% | −1.60 triệu | −63.0 tỷ −1.60 triệu cp |
| FRTBán lẻ 197.8 -1.8% | 197.8 | -1.8% | −311 nghìn | −61.6 tỷ −311 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 59.4 -0.3% | 59.4 | -0.3% | −743 nghìn | −44.1 tỷ −743 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 9.99 -1.6% | 9.99 | -1.6% | −4.20 triệu | −41.9 tỷ −4.20 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.7 -0.3% | 34.7 | -0.3% | −1.10 triệu | −38.0 tỷ −1.10 triệu cp |
| MSNBán lẻ 67.5 -1.6% | 67.5 | -1.6% | −481 nghìn | −32.4 tỷ −481 nghìn cp |
| ACVVận tải 123.2 +0.4% | 123.2 | +0.4% | −234 nghìn | −28.8 tỷ −234 nghìn cp |
| VHMBất động sản 38.85 +0.3% | 38.85 | +0.3% | −646 nghìn | −25.1 tỷ −646 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.6 -0.1% | 39.6 | -0.1% | −603 nghìn | −23.9 tỷ −603 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.