Khối ngoại mua bán ròng tuần 13/2026 (23/03–27/03)
5 ngày giao dịch, 23/03/2026–27/03/2026: khối ngoại bán ròng 1,387 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,563 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+555 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 13/2026 (23/03–27/03)
−1,387 tỷ
−25.90 triệu cp
- Mua
- 12,844 tỷ
- 390.47 triệu cp
- Bán
- 14,230 tỷ
- 416.38 triệu cp
36 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.5 +11.2% | 48.5 | +11.2% | +4.75 triệu | +226 tỷ +4.75 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 42.8 +7.0% | 42.8 | +7.0% | +4.95 triệu | +207 tỷ +4.95 triệu cp |
| CTGNgân hàng 34.8 +3.6% | 34.8 | +3.6% | +5.96 triệu | +198 tỷ +5.96 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16.75 +3.1% | 16.75 | +3.1% | +12.28 triệu | +197 tỷ +12.28 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.8 +3.5% | 23.8 | +3.5% | +7.67 triệu | +180 tỷ +7.67 triệu cp |
| VCIChứng khoán 26.7 +1.7% | 26.7 | +1.7% | +5.29 triệu | +175 tỷ +5.29 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52.6 +7.8% | 52.6 | +7.8% | +2.73 triệu | +139 tỷ +2.73 triệu cp |
| FRTBán lẻ 162.5 +9.3% | 162.5 | +9.3% | +873 nghìn | +136 tỷ +873 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 73.3 +2.8% | 73.3 | +2.8% | +1.67 triệu | +118 tỷ +1.67 triệu cp |
| DGWBán lẻ 45.5 +8.3% | 45.5 | +8.3% | +2.59 triệu | +109 tỷ +2.59 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 59.9 -5.5% | 59.9 | -5.5% | −11.12 triệu | −680 tỷ −11.12 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.3 +1.2% | 25.3 | +1.2% | −17.95 triệu | −433 tỷ −17.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.8 +1.4% | 58.8 | +1.4% | −6.95 triệu | −405 tỷ −6.95 triệu cp |
| VICBất động sản 132.6 -1.8% | 132.6 | -1.8% | −2.98 triệu | −381 tỷ −2.98 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.85 +0.2% | 39.85 | +0.2% | −9.12 triệu | −356 tỷ −9.12 triệu cp |
| VHMBất động sản 103 +3.0% | 103 | +3.0% | −2.49 triệu | −237 tỷ −2.49 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81 +1.6% | 81 | +1.6% | −2.94 triệu | −208 tỷ −2.94 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.3 +6.3% | 14.3 | +6.3% | −10.74 triệu | −150 tỷ −10.74 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27.05 +0.4% | 27.05 | +0.4% | −4.07 triệu | −110 tỷ −4.07 triệu cp |
| DXGBất động sản 14.6 +4.3% | 14.6 | +4.3% | −6.14 triệu | −85.2 tỷ −6.14 triệu cp |
Các ngày tuần 13/2026 (23/03–27/03)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.