Khối ngoại mua bán ròng quý 4/2024

52 phiên, 21/10/2024–31/12/2024: khối ngoại bán ròng 13,869 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−4,095 tỷ).

Giá trị ròng · quý 4/2024

−13,869 tỷ
−347.58 triệu cp
Mua
50,584 tỷ
1.56 tỷ cp
Bán
64,453 tỷ
1.90 tỷ cp

20 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
CTGNgân hàng
37.8 +4.3%
+1,143 tỷ
+31.78 triệu cp
TCBNgân hàng
24.65 +0.8%
+1,020 tỷ
+42.40 triệu cp
VPBNgân hàng
19.2 -6.6%
+629 tỷ
+29.44 triệu cp
HAHVận tải
49.5 +17.8%
+221 tỷ
+4.65 triệu cp
PDRBất động sản
20.7 -0.9%
+159 tỷ
+7.47 triệu cp
LPBNgân hàng
31.25 +12.9%
+141 tỷ
+4.33 triệu cp
DXGBất động sản
15.6 -2.8%
+94.2 tỷ
+5.13 triệu cp
BSIChứng khoán
48.6 -4.6%
+90.0 tỷ
+1.84 triệu cp
DPMDầu khí & Hoá chất
35 +1.8%
+89.3 tỷ
+2.36 triệu cp
HVNVận tải
28.65 +38.4%
+73.8 tỷ
+3.00 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
40 -11.6%
−3,856 tỷ
−92.92 triệu cp
MSNBán lẻ
70 -12.9%
−2,969 tỷ
−39.33 triệu cp
VCBNgân hàng
91.2 -1.3%
−2,113 tỷ
−22.86 triệu cp
SSIChứng khoán
26.05 -4.7%
−946 tỷ
−39.60 triệu cp
HPGThép
26.65 -1.1%
−936 tỷ
−36.60 triệu cp
BIDNgân hàng
37.55 -9.3%
−818 tỷ
−18.72 triệu cp
HDBNgân hàng
25.5 +13.2%
−719 tỷ
−27.56 triệu cp
MWGBán lẻ
61 -7.1%
−656 tỷ
−11.54 triệu cp
SHSChứng khoán
12.8 -16.3%
−424 tỷ
−30.67 triệu cp
DGWBán lẻ
40.2 -11.6%
−412 tỷ
−9.82 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Tổng các phiên đã lưu trong quý, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả quý. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.