Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/02/2026

Khối ngoại mua ròng 1,218 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−268 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,061 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 24/02/2026

+1,218 tỷ
+44.49 triệu cp
Mua
3,663 tỷ
103.51 triệu cp
Bán
2,444 tỷ
59.02 triệu cp

39 mã mua ròng · 26 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
28.3 +2.9%
+1,024 tỷ
+36.46 triệu cp
GMDVận tải
79.8 +5.7%
+136 tỷ
+1.72 triệu cp
VPBNgân hàng
29 +0.7%
+98.9 tỷ
+3.42 triệu cp
MWGBán lẻ
92.2 +0.2%
+77.1 tỷ
+839 nghìn cp
SSIChứng khoán
32.1 +1.6%
+74.5 tỷ
+2.33 triệu cp
PLXDầu khí & Hoá chất
57.7 +3.8%
+73.1 tỷ
+1.26 triệu cp
MSNBán lẻ
80.9 +2.1%
+57.2 tỷ
+719 nghìn cp
HAHVận tải
62.6 +4.3%
+51.1 tỷ
+831 nghìn cp
ACBNgân hàng
24 -0.2%
+44.3 tỷ
+1.84 triệu cp
KDHBất động sản
28.25 +0.9%
+43.7 tỷ
+1.56 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VCBNgân hàng
65 -2.1%
−285 tỷ
−4.36 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
47 -0.8%
−79.7 tỷ
−1.70 triệu cp
PNJBán lẻ
120.5 +0.3%
−62.5 tỷ
−521 nghìn cp
CTGNgân hàng
38.2 -1.3%
−56.8 tỷ
−1.48 triệu cp
DGWBán lẻ
52.2 +1.0%
−38.0 tỷ
−735 nghìn cp
SHBNgân hàng
15.55 -1.6%
−32.1 tỷ
−2.06 triệu cp
VSCVận tải
24.9 -4.0%
−31.5 tỷ
−1.24 triệu cp
VJCVận tải
186.6 +6.7%
−30.5 tỷ
−175 nghìn cp
HDBNgân hàng
28.5 +1.1%
−27.3 tỷ
−1.00 triệu cp
FRTBán lẻ
171 -0.5%
−26.9 tỷ
−160 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 2/2026

  1. 27/02+342 tỷ
  2. 26/02−178 tỷ
  3. 25/02+1,092 tỷ
  4. 24/02+1,218 tỷ
  5. 23/02−32.8 tỷ
  6. 13/02+601 tỷ
  7. 12/02+302 tỷ
  8. 11/02+1,958 tỷ
  9. 10/02+667 tỷ
  10. 09/02−189 tỷ
  11. 06/02−774 tỷ
  12. 05/02−383 tỷ
  13. 04/02−354 tỷ
  14. 03/02−518 tỷ
  15. 02/02−2,228 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.