Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/02/2026
Khối ngoại bán ròng 32.8 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−501 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+339 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/02/2026
−32.8 tỷ
+9.12 triệu cp
- Mua
- 2,119 tỷ
- 62.62 triệu cp
- Bán
- 2,152 tỷ
- 53.50 triệu cp
36 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.5 +2.4% | 27.5 | +2.4% | +12.03 triệu | +329 tỷ +12.03 triệu cp |
| VHMBất động sản 110.7 +1.6% | 110.7 | +1.6% | +1.11 triệu | +122 tỷ +1.11 triệu cp |
| VIXChứng khoán 22.75 +0.9% | 22.75 | +0.9% | +3.87 triệu | +86.8 tỷ +3.87 triệu cp |
| TCXChứng khoán 61.5 +5.7% | 61.5 | +5.7% | +1.11 triệu | +67.0 tỷ +1.11 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.8 +2.3% | 15.8 | +2.3% | +4.13 triệu | +64.3 tỷ +4.13 triệu cp |
| VICBất động sản 162.3 +1.4% | 162.3 | +1.4% | +361 nghìn | +58.9 tỷ +361 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 79.2 +1.5% | 79.2 | +1.5% | +433 nghìn | +34.2 tỷ +433 nghìn cp |
| GMDVận tải 75.5 +0.7% | 75.5 | +0.7% | +338 nghìn | +25.4 tỷ +338 nghìn cp |
| HAHVận tải 60 +2.6% | 60 | +2.6% | +392 nghìn | +23.3 tỷ +392 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 18.65 +4.2% | 18.65 | +4.2% | +1.14 triệu | +21.1 tỷ +1.14 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 66.4 +3.1% | 66.4 | +3.1% | −4.03 triệu | −265 tỷ −4.03 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.8 +1.8% | 28.8 | +1.8% | −5.39 triệu | −163 tỷ −5.39 triệu cp |
| MWGBán lẻ 92 -0.9% | 92 | -0.9% | −1.27 triệu | −117 tỷ −1.27 triệu cp |
| DGWBán lẻ 51.7 +2.4% | 51.7 | +2.4% | −1.57 triệu | −80.9 tỷ −1.57 triệu cp |
| SSIChứng khoán 31.6 +0.6% | 31.6 | +0.6% | −2.27 triệu | −71.7 tỷ −2.27 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.9 +0.5% | 62.9 | +0.5% | −929 nghìn | −58.9 tỷ −929 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24.05 +0.8% | 24.05 | +0.8% | −1.81 triệu | −43.4 tỷ −1.81 triệu cp |
| PNJBán lẻ 120.2 +0.2% | 120.2 | +0.2% | −327 nghìn | −39.3 tỷ −327 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 38.7 +0.3% | 38.7 | +0.3% | −749 nghìn | −29.0 tỷ −749 nghìn cp |
| ACVVận tải 55.3 +3.0% | 55.3 | +3.0% | −500 nghìn | −27.2 tỷ −500 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.