Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/02/2026
Khối ngoại mua ròng 302 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−212 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+302 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/02/2026
+302 tỷ
−383 nghìn cp
- Mua
- 2,180 tỷ
- 38.56 triệu cp
- Bán
- 1,879 tỷ
- 38.94 triệu cp
30 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 159 +5.4% | 159 | +5.4% | +1.28 triệu | +202 tỷ +1.28 triệu cp |
| GMDVận tải 74.5 +4.5% | 74.5 | +4.5% | +1.56 triệu | +115 tỷ +1.56 triệu cp |
| MWGBán lẻ 92.9 +1.1% | 92.9 | +1.1% | +556 nghìn | +51.8 tỷ +556 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 78 0.0% | 78 | 0.0% | +634 nghìn | +49.6 tỷ +634 nghìn cp |
| VHMBất động sản 109 +5.8% | 109 | +5.8% | +427 nghìn | +45.6 tỷ +427 nghìn cp |
| KDHBất động sản 28.5 -0.2% | 28.5 | -0.2% | +1.46 triệu | +41.6 tỷ +1.46 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.85 +0.2% | 27.85 | +0.2% | +1.24 triệu | +34.4 tỷ +1.24 triệu cp |
| STBNgân hàng 61.1 0.0% | 61.1 | 0.0% | +551 nghìn | +33.7 tỷ +551 nghìn cp |
| HPGThép 26.9 +0.2% | 26.9 | +0.2% | +947 nghìn | +25.6 tỷ +947 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 35.9 +1.0% | 35.9 | +1.0% | +682 nghìn | +24.6 tỷ +682 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 23.85 +0.8% | 23.85 | +0.8% | −5.75 triệu | −136 tỷ −5.75 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.2 -0.8% | 64.2 | -0.8% | −1.43 triệu | −92.4 tỷ −1.43 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 101.4 -0.6% | 101.4 | -0.6% | −409 nghìn | −42.4 tỷ −409 nghìn cp |
| VJCVận tải 168 0.0% | 168 | 0.0% | −119 nghìn | −19.8 tỷ −119 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 50.6 +0.4% | 50.6 | +0.4% | −362 nghìn | −18.3 tỷ −362 nghìn cp |
| VTPVận tải 102 -1.6% | 102 | -1.6% | −133 nghìn | −13.7 tỷ −133 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 51.7 0.0% | 51.7 | 0.0% | −249 nghìn | −13.1 tỷ −249 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 28.35 -2.2% | 28.35 | -2.2% | −472 nghìn | −12.8 tỷ −472 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 28.25 -0.2% | 28.25 | -0.2% | −423 nghìn | −11.9 tỷ −423 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 38 +0.3% | 38 | +0.3% | −300 nghìn | −11.4 tỷ −300 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.