Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/11/2025
Khối ngoại bán ròng 280 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−221 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+182 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 19/11/2025
−280 tỷ
−7.58 triệu cp
- Mua
- 1,482 tỷ
- 46.37 triệu cp
- Bán
- 1,762 tỷ
- 53.95 triệu cp
25 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.6 +0.4% | 27.6 | +0.4% | +7.31 triệu | +205 tỷ +7.31 triệu cp |
| HDBNgân hàng 31.3 +2.8% | 31.3 | +2.8% | +4.47 triệu | +139 tỷ +4.47 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43.5 -3.0% | 43.5 | -3.0% | +966 nghìn | +42.7 tỷ +966 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 26.15 -0.9% | 26.15 | -0.9% | +1.50 triệu | +39.5 tỷ +1.50 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.65 -1.3% | 15.65 | -1.3% | +2.16 triệu | +33.5 tỷ +2.16 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49.35 -0.1% | 49.35 | -0.1% | +626 nghìn | +30.9 tỷ +626 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16.45 -0.3% | 16.45 | -0.3% | +1.51 triệu | +24.8 tỷ +1.51 triệu cp |
| TCBNgân hàng 34.8 -1.6% | 34.8 | -1.6% | +601 nghìn | +21.1 tỷ +601 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 78.8 -0.3% | 78.8 | -0.3% | +245 nghìn | +19.4 tỷ +245 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 45 -0.9% | 45 | -0.9% | +386 nghìn | +17.5 tỷ +386 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VNDChứng khoán 19.4 -3.7% | 19.4 | -3.7% | −7.24 triệu | −144 tỷ −7.24 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.4 -0.7% | 82.4 | -0.7% | −1.28 triệu | −105 tỷ −1.28 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.5 -0.8% | 23.5 | -0.8% | −3.74 triệu | −88.3 tỷ −3.74 triệu cp |
| DXGBất động sản 19.05 -2.8% | 19.05 | -2.8% | −3.40 triệu | −65.7 tỷ −3.40 triệu cp |
| STBNgân hàng 49.5 0.0% | 49.5 | 0.0% | −1.30 triệu | −64.3 tỷ −1.30 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.8 -1.6% | 35.8 | -1.6% | −1.48 triệu | −53.3 tỷ −1.48 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.1 -2.4% | 28.1 | -2.4% | −1.53 triệu | −43.7 tỷ −1.53 triệu cp |
| VHMBất động sản 96.9 -0.1% | 96.9 | -0.1% | −452 nghìn | −43.1 tỷ −452 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 147 -1.0% | 147 | -1.0% | −281 nghìn | −41.0 tỷ −281 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 59.4 -0.8% | 59.4 | -0.8% | −663 nghìn | −39.5 tỷ −663 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.