Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/11/2025
Khối ngoại mua ròng 43.0 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−340 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+375 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/11/2025
+43.0 tỷ
−121 nghìn cp
- Mua
- 2,178 tỷ
- 63.63 triệu cp
- Bán
- 2,135 tỷ
- 63.75 triệu cp
26 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.5 +0.7% | 27.5 | +0.7% | +13.76 triệu | +378 tỷ +13.76 triệu cp |
| TCBNgân hàng 35.35 +0.6% | 35.35 | +0.6% | +2.75 triệu | +97.0 tỷ +2.75 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.8 +2.5% | 28.8 | +2.5% | +3.22 triệu | +92.2 tỷ +3.22 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49.4 +1.2% | 49.4 | +1.2% | +1.63 triệu | +80.2 tỷ +1.63 triệu cp |
| TCXChứng khoán 45.4 +0.7% | 45.4 | +0.7% | +1.28 triệu | +57.7 tỷ +1.28 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.8 -1.1% | 34.8 | -1.1% | +1.60 triệu | +56.4 tỷ +1.60 triệu cp |
| VHMBất động sản 97 +2.1% | 97 | +2.1% | +434 nghìn | +42.4 tỷ +434 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.15 -2.1% | 26.15 | -2.1% | +1.42 triệu | +37.8 tỷ +1.42 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.85 +5.0% | 15.85 | +5.0% | +2.29 triệu | +35.8 tỷ +2.29 triệu cp |
| DGWBán lẻ 44.85 +5.0% | 44.85 | +5.0% | +771 nghìn | +33.9 tỷ +771 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 26 0.0% | 26 | 0.0% | −5.80 triệu | −152 tỷ −5.80 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.7 -0.4% | 23.7 | -0.4% | −5.78 triệu | −137 tỷ −5.78 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.4 +0.6% | 36.4 | +0.6% | −3.61 triệu | −132 tỷ −3.61 triệu cp |
| STBNgân hàng 49.5 +1.2% | 49.5 | +1.2% | −2.25 triệu | −110 tỷ −2.25 triệu cp |
| MSNBán lẻ 79 -0.9% | 79 | -0.9% | −813 nghìn | −64.4 tỷ −813 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 20.15 +1.3% | 20.15 | +1.3% | −2.95 triệu | −59.8 tỷ −2.95 triệu cp |
| ACVVận tải 54.2 -1.3% | 54.2 | -1.3% | −884 nghìn | −48.0 tỷ −884 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 22.95 0.0% | 22.95 | 0.0% | −2.05 triệu | −47.5 tỷ −2.05 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.5 -0.6% | 16.5 | -0.6% | −2.26 triệu | −37.2 tỷ −2.26 triệu cp |
| VSCVận tải 23.05 +1.3% | 23.05 | +1.3% | −1.40 triệu | −32.4 tỷ −1.40 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.