Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/11/2025
Khối ngoại bán ròng 890 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−496 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+198 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/11/2025
−890 tỷ
−20.31 triệu cp
- Mua
- 1,158 tỷ
- 34.82 triệu cp
- Bán
- 2,048 tỷ
- 55.13 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.9 +1.3% | 26.9 | +1.3% | +7.22 triệu | +194 tỷ +7.22 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 35.2 +1.7% | 35.2 | +1.7% | +2.72 triệu | +95.9 tỷ +2.72 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.7 +2.1% | 26.7 | +2.1% | +1.97 triệu | +53.0 tỷ +1.97 triệu cp |
| TCXChứng khoán 44.1 +3.0% | 44.1 | +3.0% | +735 nghìn | +32.1 tỷ +735 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 35.1 0.0% | 35.1 | 0.0% | +453 nghìn | +15.9 tỷ +453 nghìn cp |
| VSCVận tải 22.25 +1.1% | 22.25 | +1.1% | +601 nghìn | +13.2 tỷ +601 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 60 +0.3% | 60 | +0.3% | +167 nghìn | +10.0 tỷ +167 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 49.9 +2.0% | 49.9 | +2.0% | +99 nghìn | +5.0 tỷ +99 nghìn cp |
| NKGThép 17.05 +0.6% | 17.05 | +0.6% | +165 nghìn | +2.8 tỷ +165 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 90 -0.3% | 90 | -0.3% | +29 nghìn | +2.6 tỷ +29 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 48.05 -1.3% | 48.05 | -1.3% | −4.39 triệu | −211 tỷ −4.39 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.75 -1.1% | 35.75 | -1.1% | −4.94 triệu | −177 tỷ −4.94 triệu cp |
| VICBất động sản 211 -0.1% | 211 | -0.1% | −693 nghìn | −146 tỷ −693 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 29.85 -0.3% | 29.85 | -0.3% | −3.58 triệu | −107 tỷ −3.58 triệu cp |
| SSIChứng khoán 34.95 0.0% | 34.95 | 0.0% | −2.28 triệu | −79.7 tỷ −2.28 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78 -1.3% | 78 | -1.3% | −1.00 triệu | −78.6 tỷ −1.00 triệu cp |
| CTGNgân hàng 48.55 -0.5% | 48.55 | -0.5% | −1.42 triệu | −68.5 tỷ −1.42 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.8 +0.2% | 27.8 | +0.2% | −1.63 triệu | −45.4 tỷ −1.63 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.35 0.0% | 16.35 | 0.0% | −2.59 triệu | −42.0 tỷ −2.59 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.4 +1.6% | 81.4 | +1.6% | −472 nghìn | −38.2 tỷ −472 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.