Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/11/2025
Khối ngoại bán ròng 1,372 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−609 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+31.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/11/2025
−1,372 tỷ
−39.28 triệu cp
- Mua
- 1,525 tỷ
- 43.30 triệu cp
- Bán
- 2,897 tỷ
- 82.58 triệu cp
14 mã mua ròng · 49 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 35.1 +0.3% | 35.1 | +0.3% | +4.10 triệu | +144 tỷ +4.10 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.15 +7.0% | 26.15 | +7.0% | +4.61 triệu | +119 tỷ +4.61 triệu cp |
| KDHBất động sản 34.45 +1.0% | 34.45 | +1.0% | +2.61 triệu | +90.9 tỷ +2.61 triệu cp |
| PVTVận tải 18.5 +5.1% | 18.5 | +5.1% | +1.79 triệu | +32.7 tỷ +1.79 triệu cp |
| PNJBán lẻ 90.3 +1.0% | 90.3 | +1.0% | +32 nghìn | +2.8 tỷ +32 nghìn cp |
| KSBĐầu tư công 18.8 +1.1% | 18.8 | +1.1% | +124 nghìn | +2.3 tỷ +124 nghìn cp |
| NVLBất động sản 13.25 +1.5% | 13.25 | +1.5% | +169 nghìn | +2.2 tỷ +169 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 62.9 +1.6% | 62.9 | +1.6% | +11 nghìn | +0.6 tỷ +11 nghìn cp |
| FCNĐầu tư công 15.15 0.0% | 15.15 | 0.0% | +38 nghìn | +0.6 tỷ +38 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 12.1 -0.8% | 12.1 | -0.8% | +28 nghìn | +0.3 tỷ +28 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 48.7 -3.8% | 48.7 | -3.8% | −8.32 triệu | −408 tỷ −8.32 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.15 -1.2% | 36.15 | -1.2% | −6.15 triệu | −224 tỷ −6.15 triệu cp |
| VIXChứng khoán 25 -1.8% | 25 | -1.8% | −5.18 triệu | −130 tỷ −5.18 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.95 -0.2% | 29.95 | -0.2% | −4.29 triệu | −128 tỷ −4.29 triệu cp |
| HPGThép 26.55 -1.7% | 26.55 | -1.7% | −3.31 triệu | −88.3 tỷ −3.31 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.5 -0.8% | 23.5 | -0.8% | −2.40 triệu | −56.6 tỷ −2.40 triệu cp |
| HAHVận tải 66 +5.1% | 66 | +5.1% | −729 nghìn | −48.5 tỷ −729 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16.35 +0.3% | 16.35 | +0.3% | −2.95 triệu | −47.9 tỷ −2.95 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.75 -0.9% | 27.75 | -0.9% | −1.70 triệu | −47.8 tỷ −1.70 triệu cp |
| ACVVận tải 54.8 +1.1% | 54.8 | +1.1% | −814 nghìn | −44.8 tỷ −814 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.