Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/11/2025
Khối ngoại bán ròng 1,034 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−891 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+298 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/11/2025
−1,034 tỷ
−30.30 triệu cp
- Mua
- 2,214 tỷ
- 65.44 triệu cp
- Bán
- 3,248 tỷ
- 95.74 triệu cp
19 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.05 -0.2% | 26.05 | -0.2% | +11.41 triệu | +301 tỷ +11.41 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 -1.4% | 34 | -1.4% | +3.00 triệu | +104 tỷ +3.00 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.7 0.0% | 24.7 | 0.0% | +3.30 triệu | +82.3 tỷ +3.30 triệu cp |
| TCXChứng khoán 43.3 -1.1% | 43.3 | -1.1% | +1.07 triệu | +47.3 tỷ +1.07 triệu cp |
| MWGBán lẻ 76.5 -4.7% | 76.5 | -4.7% | +462 nghìn | +35.4 tỷ +462 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 76.8 -2.5% | 76.8 | -2.5% | +358 nghìn | +28.3 tỷ +358 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 33 -1.8% | 33 | -1.8% | +799 nghìn | +26.6 tỷ +799 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 139.5 -2.5% | 139.5 | -2.5% | +138 nghìn | +19.3 tỷ +138 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 62.9 +1.3% | 62.9 | +1.3% | +291 nghìn | +18.1 tỷ +291 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 12.1 0.0% | 12.1 | 0.0% | +1.25 triệu | +15.2 tỷ +1.25 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 48.35 -6.8% | 48.35 | -6.8% | −5.99 triệu | −298 tỷ −5.99 triệu cp |
| HDBNgân hàng 30 -0.3% | 30 | -0.3% | −5.61 triệu | −166 tỷ −5.61 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.3 -1.7% | 23.3 | -1.7% | −4.80 triệu | −113 tỷ −4.80 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.95 -3.9% | 32.95 | -3.9% | −3.14 triệu | −106 tỷ −3.14 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.3 -1.7% | 59.3 | -1.7% | −1.67 triệu | −99.6 tỷ −1.67 triệu cp |
| VHMBất động sản 92 -7.0% | 92 | -7.0% | −1.03 triệu | −98.1 tỷ −1.03 triệu cp |
| VICBất động sản 199.7 -3.9% | 199.7 | -3.9% | −461 nghìn | −93.2 tỷ −461 nghìn cp |
| DXGBất động sản 18.9 -4.5% | 18.9 | -4.5% | −3.75 triệu | −72.1 tỷ −3.75 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49 -4.1% | 49 | -4.1% | −1.37 triệu | −69.6 tỷ −1.37 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.5 -3.5% | 27.5 | -3.5% | −2.42 triệu | −68.9 tỷ −2.42 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.