Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,014 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−652 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+189 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/10/2025
−1,014 tỷ
−38.99 triệu cp
- Mua
- 1,694 tỷ
- 37.89 triệu cp
- Bán
- 2,708 tỷ
- 76.88 triệu cp
27 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HAHVận tải 62.7 +1.1% | 62.7 | +1.1% | +1.39 triệu | +88.0 tỷ +1.39 triệu cp |
| GMDVận tải 70.5 +1.9% | 70.5 | +1.9% | +1.19 triệu | +82.6 tỷ +1.19 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.85 +4.2% | 35.85 | +4.2% | +1.78 triệu | +63.4 tỷ +1.78 triệu cp |
| MWGBán lẻ 83.9 -0.2% | 83.9 | -0.2% | +709 nghìn | +59.5 tỷ +709 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 33.4 0.0% | 33.4 | 0.0% | +1.23 triệu | +41.5 tỷ +1.23 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.2 -2.2% | 29.2 | -2.2% | +1.17 triệu | +33.8 tỷ +1.17 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.3 +1.3% | 32.3 | +1.3% | +858 nghìn | +27.5 tỷ +858 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 35.7 -1.9% | 35.7 | -1.9% | +555 nghìn | +20.2 tỷ +555 nghìn cp |
| VJCVận tải 195.5 +0.2% | 195.5 | +0.2% | +96 nghìn | +19.1 tỷ +96 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 14.95 +0.3% | 14.95 | +0.3% | +701 nghìn | +10.5 tỷ +701 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 29.3 -7.0% | 29.3 | -7.0% | −12.90 triệu | −390 tỷ −12.90 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.95 -1.6% | 23.95 | -1.6% | −7.06 triệu | −169 tỷ −7.06 triệu cp |
| SSIChứng khoán 34.85 -2.1% | 34.85 | -2.1% | −4.20 triệu | −148 tỷ −4.20 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 24.4 -2.6% | 24.4 | -2.6% | −5.22 triệu | −130 tỷ −5.22 triệu cp |
| HPGThép 26.9 -1.3% | 26.9 | -1.3% | −3.66 triệu | −99.0 tỷ −3.66 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25.1 -1.2% | 25.1 | -1.2% | −3.00 triệu | −75.5 tỷ −3.00 triệu cp |
| LPBNgân hàng 52 -3.5% | 52 | -3.5% | −1.45 triệu | −75.3 tỷ −1.45 triệu cp |
| SHSChứng khoán 23.1 -3.8% | 23.1 | -3.8% | −2.49 triệu | −58.4 tỷ −2.49 triệu cp |
| MSNBán lẻ 79.3 +0.1% | 79.3 | +0.1% | −719 nghìn | −57.6 tỷ −719 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 49.2 -0.9% | 49.2 | -0.9% | −964 nghìn | −47.7 tỷ −964 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.