Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,372 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−451 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+91.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/10/2025
−1,372 tỷ
−39.00 triệu cp
- Mua
- 1,674 tỷ
- 34.81 triệu cp
- Bán
- 3,046 tỷ
- 73.81 triệu cp
16 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 33 +1.5% | 33 | +1.5% | +5.59 triệu | +176 tỷ +5.59 triệu cp |
| VJCVận tải 184 +2.1% | 184 | +2.1% | +628 nghìn | +115 tỷ +628 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 142.5 -1.3% | 142.5 | -1.3% | +380 nghìn | +51.6 tỷ +380 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 85.7 +1.4% | 85.7 | +1.4% | +540 nghìn | +45.9 tỷ +540 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16.7 +0.3% | 16.7 | +0.3% | +2.20 triệu | +37.0 tỷ +2.20 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.6 +0.4% | 55.6 | +0.4% | +603 nghìn | +33.6 tỷ +603 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 30 -1.5% | 30 | -1.5% | +1.08 triệu | +33.0 tỷ +1.08 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.55 +4.2% | 33.55 | +4.2% | +857 nghìn | +28.6 tỷ +857 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 47.9 -0.3% | 47.9 | -0.3% | +372 nghìn | +17.6 tỷ +372 nghìn cp |
| HAHVận tải 58.7 +6.7% | 58.7 | +6.7% | +178 nghìn | +10.2 tỷ +178 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 49.7 -1.6% | 49.7 | -1.6% | −5.29 triệu | −263 tỷ −5.29 triệu cp |
| VHMBất động sản 115 +1.8% | 115 | +1.8% | −1.82 triệu | −208 tỷ −1.82 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.2 -1.0% | 78.2 | -1.0% | −2.10 triệu | −165 tỷ −2.10 triệu cp |
| SSIChứng khoán 37.5 -2.5% | 37.5 | -2.5% | −3.40 triệu | −130 tỷ −3.40 triệu cp |
| TCBNgân hàng 37.25 -2.0% | 37.25 | -2.0% | −2.60 triệu | −96.6 tỷ −2.60 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.2 -1.0% | 25.2 | -1.0% | −3.68 triệu | −93.5 tỷ −3.68 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.8 +0.3% | 59.8 | +0.3% | −1.57 triệu | −93.4 tỷ −1.57 triệu cp |
| SHSChứng khoán 24 -3.6% | 24 | -3.6% | −3.29 triệu | −81.4 tỷ −3.29 triệu cp |
| VNDChứng khoán 20.5 -2.1% | 20.5 | -2.1% | −3.84 triệu | −79.8 tỷ −3.84 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.8 -1.9% | 36.8 | -1.9% | −1.97 triệu | −74.4 tỷ −1.97 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.