Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,463 tỷ trên 62 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−710 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/10/2025
−1,463 tỷ
−46.85 triệu cp
- Mua
- 2,356 tỷ
- 52.06 triệu cp
- Bán
- 3,819 tỷ
- 98.90 triệu cp
14 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 179.5 +0.8% | 179.5 | +0.8% | +835 nghìn | +150 tỷ +835 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 38.95 +0.9% | 38.95 | +0.9% | +3.81 triệu | +148 tỷ +3.81 triệu cp |
| LPBNgân hàng 51.2 -1.5% | 51.2 | -1.5% | +1.52 triệu | +78.1 tỷ +1.52 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.5 +0.9% | 81.5 | +0.9% | +739 nghìn | +59.9 tỷ +739 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 137.3 +2.8% | 137.3 | +2.8% | +320 nghìn | +43.0 tỷ +320 nghìn cp |
| VJCVận tải 133.1 -0.2% | 133.1 | -0.2% | +97 nghìn | +12.7 tỷ +97 nghìn cp |
| VSCVận tải 26.85 -0.2% | 26.85 | -0.2% | +162 nghìn | +4.4 tỷ +162 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 42.2 +1.0% | 42.2 | +1.0% | +93 nghìn | +3.9 tỷ +93 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 15.6 +0.7% | 15.6 | +0.7% | +65 nghìn | +1.0 tỷ +65 nghìn cp |
| OCBNgân hàng 13.1 +0.8% | 13.1 | +0.8% | +53 nghìn | +0.7 tỷ +53 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.95 -0.9% | 28.95 | -0.9% | −7.45 triệu | −216 tỷ −7.45 triệu cp |
| SSIChứng khoán 40.65 -1.3% | 40.65 | -1.3% | −4.61 triệu | −188 tỷ −4.61 triệu cp |
| VHMBất động sản 115 +7.0% | 115 | +7.0% | −1.31 triệu | −150 tỷ −1.31 triệu cp |
| VCIChứng khoán 43 -1.8% | 43 | -1.8% | −3.37 triệu | −145 tỷ −3.37 triệu cp |
| VIXChứng khoán 38.1 0.0% | 38.1 | 0.0% | −3.54 triệu | −135 tỷ −3.54 triệu cp |
| CTGNgân hàng 55 +4.0% | 55 | +4.0% | −2.53 triệu | −134 tỷ −2.53 triệu cp |
| VNDChứng khoán 23.5 -1.5% | 23.5 | -1.5% | −5.49 triệu | −130 tỷ −5.49 triệu cp |
| STBNgân hàng 60 +0.2% | 60 | +0.2% | −1.33 triệu | −80.2 tỷ −1.33 triệu cp |
| MSNBán lẻ 83.1 +0.6% | 83.1 | +0.6% | −949 nghìn | −78.9 tỷ −949 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 26.7 +0.4% | 26.7 | +0.4% | −2.64 triệu | −70.7 tỷ −2.64 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.