Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/09/2025
Khối ngoại bán ròng 1,543 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−900 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+43.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/09/2025
−1,543 tỷ
−28.81 triệu cp
- Mua
- 1,926 tỷ
- 61.10 triệu cp
- Bán
- 3,469 tỷ
- 89.91 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| DIGBất động sản 25.4 0.0% | 25.4 | 0.0% | +4.76 triệu | +124 tỷ +4.76 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.3 +0.6% | 17.3 | +0.6% | +4.38 triệu | +76.7 tỷ +4.38 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18 -4.5% | 18 | -4.5% | +4.10 triệu | +73.9 tỷ +4.10 triệu cp |
| HSGThép 20.25 -3.3% | 20.25 | -3.3% | +3.10 triệu | +63.9 tỷ +3.10 triệu cp |
| SSIChứng khoán 40.5 -4.3% | 40.5 | -4.3% | +942 nghìn | +39.5 tỷ +942 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.65 +0.9% | 22.65 | +0.9% | +1.30 triệu | +29.5 tỷ +1.30 triệu cp |
| VJCVận tải 142 +1.4% | 142 | +1.4% | +132 nghìn | +19.0 tỷ +132 nghìn cp |
| NKGThép 17.9 -1.1% | 17.9 | -1.1% | +963 nghìn | +17.5 tỷ +963 nghìn cp |
| PDRBất động sản 25.1 -3.5% | 25.1 | -3.5% | +563 nghìn | +13.9 tỷ +563 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 131.8 +1.5% | 131.8 | +1.5% | +95 nghìn | +12.3 tỷ +95 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 33.5 -4.0% | 33.5 | -4.0% | −7.73 triệu | −270 tỷ −7.73 triệu cp |
| VHMBất động sản 100 -2.3% | 100 | -2.3% | −2.02 triệu | −204 tỷ −2.02 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.4 -3.0% | 27.4 | -3.0% | −5.52 triệu | −156 tỷ −5.52 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32.3 -2.6% | 32.3 | -2.6% | −3.96 triệu | −131 tỷ −3.96 triệu cp |
| TCBNgân hàng 39.5 -0.3% | 39.5 | -0.3% | −3.22 triệu | −130 tỷ −3.22 triệu cp |
| HCMChứng khoán 28.5 -4.0% | 28.5 | -4.0% | −3.30 triệu | −99.3 tỷ −3.30 triệu cp |
| MWGBán lẻ 75 -3.2% | 75 | -3.2% | −1.28 triệu | −99.1 tỷ −1.28 triệu cp |
| VCIChứng khoán 46 -4.6% | 46 | -4.6% | −1.86 triệu | −90.0 tỷ −1.86 triệu cp |
| SHSChứng khoán 27 -7.2% | 27 | -7.2% | −3.05 triệu | −88.4 tỷ −3.05 triệu cp |
| VNDChứng khoán 25 -6.7% | 25 | -6.7% | −3.23 triệu | −86.0 tỷ −3.23 triệu cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.