Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/09/2025
Khối ngoại bán ròng 680 tỷ trên 62 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−358 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+76.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/09/2025
−680 tỷ
−22.91 triệu cp
- Mua
- 1,752 tỷ
- 50.79 triệu cp
- Bán
- 2,432 tỷ
- 73.71 triệu cp
27 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 31.1 +2.3% | 31.1 | +2.3% | +3.72 triệu | +114 tỷ +3.72 triệu cp |
| TCBNgân hàng 38.75 +0.1% | 38.75 | +0.1% | +1.21 triệu | +47.0 tỷ +1.21 triệu cp |
| GMDVận tải 69.8 -0.3% | 69.8 | -0.3% | +584 nghìn | +40.3 tỷ +584 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 30.9 +2.5% | 30.9 | +2.5% | +1.21 triệu | +37.0 tỷ +1.21 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 28 +1.1% | 28 | +1.1% | +1.26 triệu | +35.7 tỷ +1.26 triệu cp |
| CTSChứng khoán 41.7 +3.4% | 41.7 | +3.4% | +481 nghìn | +20.0 tỷ +481 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 16.75 +0.9% | 16.75 | +0.9% | +1.04 triệu | +17.0 tỷ +1.04 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.7 +0.5% | 37.7 | +0.5% | +381 nghìn | +14.3 tỷ +381 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 25.6 -0.2% | 25.6 | -0.2% | +510 nghìn | +13.1 tỷ +510 nghìn cp |
| HPGThép 28.6 +0.2% | 28.6 | +0.2% | +281 nghìn | +8.3 tỷ +281 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 37.55 -1.2% | 37.55 | -1.2% | −4.65 triệu | −175 tỷ −4.65 triệu cp |
| DIGBất động sản 24.4 -3.0% | 24.4 | -3.0% | −5.53 triệu | −138 tỷ −5.53 triệu cp |
| DXGBất động sản 21.85 -4.0% | 21.85 | -4.0% | −3.98 triệu | −88.5 tỷ −3.98 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.15 -0.4% | 26.15 | -0.4% | −3.09 triệu | −81.1 tỷ −3.09 triệu cp |
| VIXChứng khoán 36.1 +0.3% | 36.1 | +0.3% | −2.21 triệu | −79.3 tỷ −2.21 triệu cp |
| PDRBất động sản 23.9 -2.6% | 23.9 | -2.6% | −2.64 triệu | −64.1 tỷ −2.64 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.8 -2.3% | 16.8 | -2.3% | −3.52 triệu | −60.3 tỷ −3.52 triệu cp |
| MWGBán lẻ 77 -1.2% | 77 | -1.2% | −745 nghìn | −57.6 tỷ −745 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 81.8 -0.5% | 81.8 | -0.5% | −584 nghìn | −47.7 tỷ −584 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 43.5 +1.2% | 43.5 | +1.2% | −825 nghìn | −35.5 tỷ −825 nghìn cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.