Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/09/2025
Khối ngoại bán ròng 1,119 tỷ trên 61 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−643 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+91.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/09/2025
−1,119 tỷ
−39.07 triệu cp
- Mua
- 2,178 tỷ
- 60.89 triệu cp
- Bán
- 3,297 tỷ
- 99.96 triệu cp
19 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 32.4 +3.9% | 32.4 | +3.9% | +3.18 triệu | +101 tỷ +3.18 triệu cp |
| VIXChứng khoán 35.5 +6.0% | 35.5 | +6.0% | +1.96 triệu | +61.7 tỷ +1.96 triệu cp |
| SHSChứng khoán 26.8 +5.9% | 26.8 | +5.9% | +1.77 triệu | +45.2 tỷ +1.77 triệu cp |
| VJCVận tải 145 +2.2% | 145 | +2.2% | +251 nghìn | +36.0 tỷ +251 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 26.55 0.0% | 26.55 | 0.0% | +1.20 triệu | +32.1 tỷ +1.20 triệu cp |
| VSCVận tải 29 +0.5% | 29 | +0.5% | +1.04 triệu | +29.0 tỷ +1.04 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 22.3 +3.2% | 22.3 | +3.2% | +1.04 triệu | +22.2 tỷ +1.04 triệu cp |
| GMDVận tải 68.2 +3.0% | 68.2 | +3.0% | +324 nghìn | +21.7 tỷ +324 nghìn cp |
| HAHVận tải 57.2 -1.0% | 57.2 | -1.0% | +256 nghìn | +14.7 tỷ +256 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.5 -0.5% | 37.5 | -0.5% | +350 nghìn | +13.0 tỷ +350 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.85 -0.2% | 28.85 | -0.2% | −19.14 triệu | −547 tỷ −19.14 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.65 -0.2% | 26.65 | -0.2% | −5.60 triệu | −149 tỷ −5.60 triệu cp |
| SSIChứng khoán 42 +4.5% | 42 | +4.5% | −3.24 triệu | −130 tỷ −3.24 triệu cp |
| VNDChứng khoán 24.5 +1.9% | 24.5 | +1.9% | −3.51 triệu | −84.7 tỷ −3.51 triệu cp |
| TCBNgân hàng 38.5 +1.3% | 38.5 | +1.3% | −2.08 triệu | −78.6 tỷ −2.08 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.9 -0.6% | 64.9 | -0.6% | −995 nghìn | −64.7 tỷ −995 nghìn cp |
| NKGThép 17.95 -1.1% | 17.95 | -1.1% | −3.04 triệu | −54.4 tỷ −3.04 triệu cp |
| MWGBán lẻ 76 +2.7% | 76 | +2.7% | −636 nghìn | −47.0 tỷ −636 nghìn cp |
| HSGThép 19.9 -0.5% | 19.9 | -0.5% | −2.12 triệu | −41.5 tỷ −2.12 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.9 +1.4% | 27.9 | +1.4% | −1.27 triệu | −35.1 tỷ −1.27 triệu cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.