Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/09/2025
Khối ngoại bán ròng 2,435 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−557 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/09/2025
−2,435 tỷ
−74.56 triệu cp
- Mua
- 1,307 tỷ
- 34.90 triệu cp
- Bán
- 3,742 tỷ
- 109.46 triệu cp
11 mã mua ròng · 51 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 32.45 +0.1% | 32.45 | +0.1% | +789 nghìn | +25.4 tỷ +789 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 36.5 -1.9% | 36.5 | -1.9% | +273 nghìn | +9.8 tỷ +273 nghìn cp |
| HVNVận tải 32 +1.6% | 32 | +1.6% | +219 nghìn | +7.0 tỷ +219 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 17.8 +1.1% | 17.8 | +1.1% | +346 nghìn | +6.1 tỷ +346 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 86.2 +0.6% | 86.2 | +0.6% | +70 nghìn | +6.0 tỷ +70 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 42.6 +2.0% | 42.6 | +2.0% | +86 nghìn | +3.6 tỷ +86 nghìn cp |
| SCSVận tải 59.7 -0.2% | 59.7 | -0.2% | +32 nghìn | +1.9 tỷ +32 nghìn cp |
| PVTVận tải 17.95 +0.8% | 17.95 | +0.8% | +42 nghìn | +0.7 tỷ +42 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.85 +0.9% | 37.85 | +0.9% | +20 nghìn | +0.7 tỷ +20 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 25.3 -0.6% | 25.3 | -0.6% | +12 nghìn | +0.3 tỷ +12 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.85 0.0% | 28.85 | 0.0% | −11.78 triệu | −337 tỷ −11.78 triệu cp |
| MWGBán lẻ 75.5 -0.7% | 75.5 | -0.7% | −3.85 triệu | −290 tỷ −3.85 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.95 +1.1% | 26.95 | +1.1% | −6.65 triệu | −180 tỷ −6.65 triệu cp |
| DIGBất động sản 23.55 -2.9% | 23.55 | -2.9% | −6.73 triệu | −161 tỷ −6.73 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.8 -2.8% | 15.8 | -2.8% | −9.97 triệu | −158 tỷ −9.97 triệu cp |
| TCBNgân hàng 39 +1.3% | 39 | +1.3% | −3.61 triệu | −140 tỷ −3.61 triệu cp |
| SSIChứng khoán 42.45 +1.1% | 42.45 | +1.1% | −2.85 triệu | −121 tỷ −2.85 triệu cp |
| STBNgân hàng 53.9 -0.6% | 53.9 | -0.6% | −1.95 triệu | −104 tỷ −1.95 triệu cp |
| VHMBất động sản 101.8 +0.4% | 101.8 | +0.4% | −951 nghìn | −95.9 tỷ −951 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 24.2 -1.2% | 24.2 | -1.2% | −3.57 triệu | −87.3 tỷ −3.57 triệu cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.