Khối ngoại mua bán ròng phiên 31/12/2024
Khối ngoại bán ròng 309 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−235 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+101 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 31/12/2024
−309 tỷ
−10.33 triệu cp
- Mua
- 562 tỷ
- 13.03 triệu cp
- Bán
- 870 tỷ
- 23.36 triệu cp
18 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| FRTBán lẻ 185.6 +0.3% | 185.6 | +0.3% | +387 nghìn | +71.9 tỷ +387 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.8 -2.8% | 37.8 | -2.8% | +1.77 triệu | +67.0 tỷ +1.77 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61 0.0% | 61 | 0.0% | +615 nghìn | +37.5 tỷ +615 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 31.25 -0.9% | 31.25 | -0.9% | +792 nghìn | +24.8 tỷ +792 nghìn cp |
| KDHBất động sản 36.1 -0.1% | 36.1 | -0.1% | +589 nghìn | +21.3 tỷ +589 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 48.6 0.0% | 48.6 | 0.0% | +191 nghìn | +9.3 tỷ +191 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.05 -1.5% | 26.05 | -1.5% | +301 nghìn | +7.8 tỷ +301 nghìn cp |
| HSGThép 18.45 -1.3% | 18.45 | -1.3% | +401 nghìn | +7.4 tỷ +401 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 28.6 0.0% | 28.6 | 0.0% | +257 nghìn | +7.3 tỷ +257 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.5 +0.8% | 49.5 | +0.8% | +113 nghìn | +5.6 tỷ +113 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 91.2 -0.9% | 91.2 | -0.9% | −1.44 triệu | −131 tỷ −1.44 triệu cp |
| BIDNgân hàng 37.55 -1.8% | 37.55 | -1.8% | −1.93 triệu | −72.6 tỷ −1.93 triệu cp |
| STBNgân hàng 36.9 -2.5% | 36.9 | -2.5% | −1.87 triệu | −69.1 tỷ −1.87 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.5 -4.3% | 25.5 | -4.3% | −1.84 triệu | −46.8 tỷ −1.84 triệu cp |
| VHMBất động sản 40 -0.7% | 40 | -0.7% | −1.13 triệu | −45.3 tỷ −1.13 triệu cp |
| ACVVận tải 125.9 +1.0% | 125.9 | +1.0% | −228 nghìn | −28.4 tỷ −228 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 12.6 -1.2% | 12.6 | -1.2% | −2.18 triệu | −27.5 tỷ −2.18 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.1 -0.1% | 68.1 | -0.1% | −339 nghìn | −23.1 tỷ −339 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 35.6 -1.8% | 35.6 | -1.8% | −602 nghìn | −21.4 tỷ −602 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.55 0.0% | 40.55 | 0.0% | −342 nghìn | −13.9 tỷ −342 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.