Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/12/2024
Khối ngoại bán ròng 190 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−119 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+22.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/12/2024
−190 tỷ
−4.62 triệu cp
- Mua
- 710 tỷ
- 21.36 triệu cp
- Bán
- 900 tỷ
- 25.97 triệu cp
21 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 72.7 +0.1% | 72.7 | +0.1% | +1.10 triệu | +80.3 tỷ +1.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.65 0.0% | 23.65 | 0.0% | +1.20 triệu | +28.5 tỷ +1.20 triệu cp |
| DXGBất động sản 17.25 0.0% | 17.25 | 0.0% | +1.18 triệu | +20.3 tỷ +1.18 triệu cp |
| LPBNgân hàng 33.95 +2.1% | 33.95 | +2.1% | +550 nghìn | +18.7 tỷ +550 nghìn cp |
| VTPVận tải 142 +5.7% | 142 | +5.7% | +107 nghìn | +15.2 tỷ +107 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.2 0.0% | 19.2 | 0.0% | +575 nghìn | +11.0 tỷ +575 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.3 -0.6% | 24.3 | -0.6% | +404 nghìn | +9.8 tỷ +404 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35.9 +0.1% | 35.9 | +0.1% | +251 nghìn | +9.0 tỷ +251 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.85 +0.6% | 35.85 | +0.6% | +250 nghìn | +8.9 tỷ +250 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.9 +0.4% | 40.9 | +0.4% | +207 nghìn | +8.5 tỷ +207 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 93 -1.3% | 93 | -1.3% | −1.30 triệu | −121 tỷ −1.30 triệu cp |
| MWGBán lẻ 59.8 -1.0% | 59.8 | -1.0% | −976 nghìn | −58.4 tỷ −976 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.05 +2.6% | 26.05 | +2.6% | −1.72 triệu | −44.9 tỷ −1.72 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.55 -1.8% | 27.55 | -1.8% | −976 nghìn | −26.9 tỷ −976 nghìn cp |
| ACVVận tải 122 -2.1% | 122 | -2.1% | −178 nghìn | −21.8 tỷ −178 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.4 +0.1% | 40.4 | +0.1% | −531 nghìn | −21.5 tỷ −531 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.8 -1.5% | 33.8 | -1.5% | −600 nghìn | −20.4 tỷ −600 nghìn cp |
| STBNgân hàng 32.6 -1.5% | 32.6 | -1.5% | −556 nghìn | −18.1 tỷ −556 nghìn cp |
| DIGBất động sản 20.3 0.0% | 20.3 | 0.0% | −839 nghìn | −16.8 tỷ −839 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 9.88 -1.7% | 9.88 | -1.7% | −1.01 triệu | −10.0 tỷ −1.01 triệu cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.