Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/12/2024
Khối ngoại mua ròng 7.7 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−44.8 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+67.3 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 24/12/2024
+7.7 tỷ
+2.82 triệu cp
- Mua
- 880 tỷ
- 27.58 triệu cp
- Bán
- 872 tỷ
- 24.76 triệu cp
31 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 25.95 +0.4% | 25.95 | +0.4% | +2.32 triệu | +60.1 tỷ +2.32 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.3 +0.5% | 61.3 | +0.5% | +640 nghìn | +39.3 tỷ +640 nghìn cp |
| STBNgân hàng 34.7 +0.6% | 34.7 | +0.6% | +960 nghìn | +33.3 tỷ +960 nghìn cp |
| KDHBất động sản 35.95 +0.1% | 35.95 | +0.1% | +750 nghìn | +27.0 tỷ +750 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23.4 0.0% | 23.4 | 0.0% | +875 nghìn | +20.5 tỷ +875 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 36.2 -0.1% | 36.2 | -0.1% | +500 nghìn | +18.1 tỷ +500 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 182.6 -0.6% | 182.6 | -0.6% | +84 nghìn | +15.3 tỷ +84 nghìn cp |
| PVTVận tải 28.5 +3.3% | 28.5 | +3.3% | +521 nghìn | +14.8 tỷ +521 nghìn cp |
| VOSVận tải 17.9 +5.6% | 17.9 | +5.6% | +822 nghìn | +14.8 tỷ +822 nghìn cp |
| HAHVận tải 50.8 +1.4% | 50.8 | +1.4% | +126 nghìn | +6.4 tỷ +126 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACVVận tải 126 +0.3% | 126 | +0.3% | −557 nghìn | −79.2 tỷ −557 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.1 -1.3% | 38.1 | -1.3% | −1.83 triệu | −69.8 tỷ −1.83 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.1 -0.3% | 92.1 | -0.3% | −439 nghìn | −40.5 tỷ −439 nghìn cp |
| HPGThép 26.7 -1.1% | 26.7 | -1.1% | −1.51 triệu | −40.4 tỷ −1.51 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.35 -0.6% | 40.35 | -0.6% | −360 nghìn | −14.5 tỷ −360 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.45 -6.8% | 16.45 | -6.8% | −613 nghìn | −10.1 tỷ −613 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.95 0.0% | 18.95 | 0.0% | −364 nghìn | −6.9 tỷ −364 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.45 -0.8% | 38.45 | -0.8% | −165 nghìn | −6.3 tỷ −165 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.55 +0.6% | 35.55 | +0.6% | −175 nghìn | −6.3 tỷ −175 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.6 -0.4% | 23.6 | -0.4% | −248 nghìn | −5.9 tỷ −248 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.